翻子拳 fān zi quán
volume volume

Từ hán việt: 【phiên tử quyền】

Đọc nhanh: 翻子拳 (phiên tử quyền). Ý nghĩa là: Fanziquan - "Overturning Fist" - Võ thuật.

Ý Nghĩa của "翻子拳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

翻子拳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Fanziquan - "Overturning Fist" - Võ thuật

Fanziquan - "Overturning Fist" - Martial Art

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 翻子拳

  • volume volume

    - 他 tā 一拳 yīquán 打断 dǎduàn 了 le 他 tā 的 de 鼻子 bízi

    - Anh ta đấm một cú làm gãy mũi của hắn ta.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 拿 ná 着 zhe 叉子 chāzǐ 翻土 fāntǔ

    - Người nông dân cầm cào ba chân để xới đất.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 拳着 quánzhe 身子 shēnzi 睡觉 shuìjiào

    - Anh ấy thích cong người lại ngủ.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 推翻 tuīfān 了 le 杯子 bēizi

    - Anh ấy vô tình làm đổ cái cốc.

  • volume volume

    - 场上 chǎngshàng 晒 shài 的 de 麦子 màizi 该 gāi 翻个儿 fāngèér 了 le

    - phơi lúa mì nên đảo đều.

  • volume volume

    - 翻绳 fānshéng 游戏 yóuxì 对 duì 幼儿 yòuér 好处 hǎochù 多 duō , 锻炼 duànliàn 孩子 háizi 巧手 qiǎoshǒu 健脑 jiànnǎo

    - Trò chơi dây có nhiều lợi ích đối với trẻ nhỏ, rèn luyện được đôi tay khéo leo và trí não nhanh nhạy của trẻ

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 信封 xìnfēng 翻过去 fānguòqù , 细看 xìkàn 邮戳 yóuchuō 上 shàng 的 de 日子 rìzi

    - tôi lật phong bì lại, xem kỹ ngày đóng dấu của bưu điện.

  • volume volume

    - 小女孩 xiǎonǚhái 凝视着 níngshìzhe 在 zài 篮子 lánzi 里 lǐ 互相 hùxiāng 翻来 fānlái 滚 gǔn 去 qù 的 de 小猫 xiǎomāo

    - Cô bé nhìn chằm chằm vào những con mèo nhỏ lật lên lăn xuống trong giỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQQ (火手手)
    • Bảng mã:U+62F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao