翻复无常 fān fù wúcháng
volume volume

Từ hán việt: 【phiên phục vô thường】

Đọc nhanh: 翻复无常 (phiên phục vô thường). Ý nghĩa là: thay đổi ý kiến liên miên; thay đổi liên tục; đổi ý liên tục.

Ý Nghĩa của "翻复无常" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

翻复无常 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thay đổi ý kiến liên miên; thay đổi liên tục; đổi ý liên tục

来回改变,没有定准

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 翻复无常

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de , 天气 tiānqì 变化无常 biànhuàwúcháng , 注意 zhùyì 照顾 zhàogu 好 hǎo 自己 zìjǐ

    - Em yêu, thời tiết hay thay đổi, vì vậy hãy chú ý chăm sóc bản thân.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 反复无常 fǎnfùwúcháng

    - Thời tiết thay đổi thất thường.

  • volume volume

    - 他 tā 反复无常 fǎnfùwúcháng , 让 ràng 人 rén 烦恼 fánnǎo

    - Anh ta thay đổi thất thường, khiến người khác phiền lòng.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 无常 wúcháng

    - một khi xảy ra chuyện vô thường; khi vô thường xảy đến.

  • volume volume

    - 反复无常 fǎnfùwúcháng

    - thay đổi thất thường

  • volume volume

    - 世事 shìshì 无常 wúcháng , 谁 shuí 知道 zhīdào 这么些 zhèmexiē 年 nián 都 dōu 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事 shì ?

    - Thế sự vô thường, nào ai biết được chuyện gì đã xảy ra suốt bao năm qua?

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 人 rén 翻脸 fānliǎn 如 rú 翻书 fānshū , 态度 tàidù 忽冷忽热 hūlěnghūrè , 反覆无常 fǎnfùwúcháng

    - Có người lật mặt như một quyển sách, thái độ thì lúc nóng lúc lạnh, hay thay đổi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脾气 píqi 反复无常 fǎnfùwúcháng

    - Tính khí của anh ấy thất thường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 常›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Thường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRLB (火月口中月)
    • Bảng mã:U+5E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa