翻一翻 fān yī fān
volume volume

Từ hán việt: 【phiên nhất phiên】

Đọc nhanh: 翻一翻 (phiên nhất phiên). Ý nghĩa là: bội nhị.

Ý Nghĩa của "翻一翻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

翻一翻 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bội nhị

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 翻一翻

  • volume volume

    - 他 tā 走进 zǒujìn 卧室 wòshì 翻箱倒箧 fānxiāngdǎoqiè 找出 zhǎochū 一份 yīfèn 古藤 gǔténg 木 mù 树叶 shùyè 制成 zhìchéng 的 de 手卷 shǒujuàn

    - Anh vào phòng ngủ, lục trong hộp và tìm thấy một cuộn giấy tay làm bằng lá nho già.

  • volume volume

    - 是 shì 一条 yītiáo 翻转 fānzhuǎn 摆线 bǎixiàn

    - Nó là một xoáy thuận nghịch.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 针孔 zhēnkǒng 照相机 zhàoxiàngjī 一样 yīyàng 翻转 fānzhuǎn 影像 yǐngxiàng

    - Nó lật hình ảnh giống như một máy ảnh lỗ kim.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 钱 qián 翻了一番 fānleyīfān

    - Số tiền của anh ấy tăng gấp đôi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 把 bǎ 旅客 lǚkè 登记簿 dēngjìbù 翻 fān 了 le 一下 yīxià , 发现 fāxiàn 我们 wǒmen 的 de 采购员 cǎigòuyuán 三天 sāntiān 前 qián 就 jiù 已登记 yǐdēngjì 了 le

    - Chúng tôi đã xem qua sổ đăng ký khách hàng và phát hiện ra rằng nhân viên mua hàng của chúng tôi đã đăng ký từ ba ngày trước.

  • volume volume

    - 他 tā 看见 kànjiàn 一辆车 yīliàngchē 翻到 fāndào 了 le 桥下 qiáoxià

    - Anh ta nhìn thấy một chiếc xe bị lật dưới cầu.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大浪 dàlàng 把 bǎ 小船 xiǎochuán 打翻 dǎfān 了 le

    - một đợt sóng to làm chiếc thuyền con lật úp

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 过去 guòqù 一年 yīnián 许多 xǔduō 楼盘 lóupán 的 de 售价 shòujià 翻了一番 fānleyīfān , 租金 zūjīn 却 què 裹足不前 guǒzúbùqián

    - Mặc dù giá nhiều bất động sản đã tăng gấp đôi trong năm qua nhưng giá thuê vẫn trì trệ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao