翻一番 fān yī fān
volume volume

Từ hán việt: 【phiên nhất phiên】

Đọc nhanh: 翻一番 (phiên nhất phiên). Ý nghĩa là: Tăng gấp đôi; tăng gấp hai lần.

Ý Nghĩa của "翻一番" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

翻一番 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tăng gấp đôi; tăng gấp hai lần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 翻一番

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 翻译 fānyì , 一字一句 yīzìyījù 都 dōu 不敢 bùgǎn 苟且 gǒuqiě

    - anh ấy làm phiên dịch, một chữ một câu cũng không dám cẩu thả.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 钱 qián 翻了一番 fānleyīfān

    - Số tiền của anh ấy tăng gấp đôi.

  • volume volume

    - 产量 chǎnliàng 今年 jīnnián 翻了一番 fānleyīfān

    - Sản lượng năm nay tăng gấp đôi.

  • volume volume

    - 这所 zhèsuǒ 大学 dàxué 的 de 学生 xuésheng 人数 rénshù 翻了一番 fānleyīfān

    - Số lượng sinh viên của trường đại học đã tăng gấp đôi.

  • volume volume

    - 稻米 dàomǐ 的 de 价格 jiàgé 很快 hěnkuài 翻了一番 fānleyīfān

    - Giá gạo nhanh chóng tăng gấp đôi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 明年 míngnián 的 de 收入 shōurù 翻一番 fānyīfān

    - Thu nhập năm sau của chúng ta sẽ tăng gấp đôi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 网站 wǎngzhàn 的 de 访问 fǎngwèn 人次 réncì 一年 yīnián 内 nèi 翻了一番 fānleyīfān

    - Số lượt truy cập vào trang web của chúng tôi đã tăng gấp đôi sau một năm.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 过去 guòqù 一年 yīnián 许多 xǔduō 楼盘 lóupán 的 de 售价 shòujià 翻了一番 fānleyīfān , 租金 zūjīn 却 què 裹足不前 guǒzúbùqián

    - Mặc dù giá nhiều bất động sản đã tăng gấp đôi trong năm qua nhưng giá thuê vẫn trì trệ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 番›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điền 田 (+7 nét)
    • Pinyin: Bō , Fān , Fán , Pān , Pán , Pí , Pó
    • Âm hán việt: Ba , Bà , Phan , Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HDW (竹木田)
    • Bảng mã:U+756A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao