番邦 fānbāng
volume volume

Từ hán việt: 【phiên bang】

Đọc nhanh: 番邦 (phiên bang). Ý nghĩa là: phiên bang; nước ngoài; ngoại tộc.

Ý Nghĩa của "番邦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

番邦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phiên bang; nước ngoài; ngoại tộc

旧时指外国或外族

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 番邦

  • volume volume

    - 番邦 fānbāng 的 de 文化 wénhuà 很 hěn 独特 dútè

    - Văn hóa của nước ngoại bang rất độc đáo.

  • volume volume

    - 番邦 fānbāng 的 de 美食 měishí 闻名遐迩 wénmíngxiáěr

    - Ẩm thực của nước ngoại bang nổi tiếng khắp nơi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成就 chéngjiù 了 le 一番 yīfān 伟业 wěiyè

    - Họ đã đạt được một sự nghiệp lớn.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 正在 zhèngzài 浏览 liúlǎn 一番 yīfān 报告 bàogào

    - Lãnh đạo đang xem qua một lượt báo cáo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 去 qù 了 le 一番 yīfān 城市 chéngshì

    - Họ đã đi đến một thành phố một lần.

  • volume volume

    - 他 tā 三番五次 sānfānwǔcì 来 lái 找 zhǎo 我 wǒ , 却 què 没 méi 找 zhǎo 着 zhe

    - Anh ấy tới tìm tôi nhiều lần nhưng không gặp.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 房租 fángzū 翻 fān 了 le 两番 liǎngfān

    - Giá thuê phòng năm nay tăng 4 lần.

  • volume volume

    - 他 tā 三番五次 sānfānwǔcì 来 lái 找 zhǎo 你 nǐ

    - Anh ấy nhiều lần đến tìm bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 番›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điền 田 (+7 nét)
    • Pinyin: Bō , Fān , Fán , Pān , Pán , Pí , Pó
    • Âm hán việt: Ba , Bà , Phan , Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HDW (竹木田)
    • Bảng mã:U+756A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 邦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Bāng
    • Âm hán việt: Bang
    • Nét bút:一一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJNL (手十弓中)
    • Bảng mã:U+90A6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao