羽绒 yǔróng
volume volume

Từ hán việt: 【vũ nhung】

Đọc nhanh: 羽绒 (vũ nhung). Ý nghĩa là: lông; lông vũ. Ví dụ : - 这件羽绒服很暖和。 Cái áo lông vũ này rất ấm.. - 我买了一件羽绒服。 Tôi đã mua một chiếc áo lông vũ.. - 这件羽绒服很轻便。 Chiếc áo lông vũ này rất nhẹ.

Ý Nghĩa của "羽绒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

羽绒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lông; lông vũ

禽类腹部和背部的绒毛特指经过加工处理的鸭、鹅等的羽毛

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 羽绒服 yǔróngfú 很 hěn 暖和 nuǎnhuo

    - Cái áo lông vũ này rất ấm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一件 yījiàn 羽绒服 yǔróngfú

    - Tôi đã mua một chiếc áo lông vũ.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 羽绒服 yǔróngfú 很 hěn 轻便 qīngbiàn

    - Chiếc áo lông vũ này rất nhẹ.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 羽绒

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 羽绒服 yǔróngfú 很 hěn 轻便 qīngbiàn

    - Chiếc áo lông vũ này rất nhẹ.

  • volume volume

    - 他套 tātào 上 shàng 了 le 羽绒服 yǔróngfú

    - Anh ấy mặc áo khoác lông vũ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一件 yījiàn 羽绒服 yǔróngfú

    - Tôi đã mua một chiếc áo lông vũ.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 羽绒服 yǔróngfú 很 hěn 暖和 nuǎnhuo

    - Cái áo lông vũ này rất ấm.

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 火红色 huǒhóngsè 的 de 绒 róng 绒衣 róngyī 套 tào 一条 yītiáo 豆 dòu 绿色 lǜsè 的 de 短 duǎn 裙子 qúnzi

    - Cô ấy mặc một bộ áo lông đỏ rực và một chiếc váy ngắn màu xanh lá cây.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 刚买 gāngmǎi 了 le 一件 yījiàn 羽绒服 yǔróngfú

    - Chị gái tôi vừa mua một chiếc áo khoác lông vũ.

  • volume volume

    - 她 tā 今天 jīntiān 穿 chuān 了 le 一件 yījiàn 羽绒服 yǔróngfú

    - Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo lông vũ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 经常 jīngcháng 打 dǎ 羽毛球 yǔmáoqiú 吗 ma ?

    - Bạn có hay đánh cầu lông không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Nhung
    • Nét bút:フフ一一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XVMIJ (重女一戈十)
    • Bảng mã:U+7ED2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 羽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù , Yǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SMSIM (尸一尸戈一)
    • Bảng mã:U+7FBD
    • Tần suất sử dụng:Cao