羹 gēng
volume volume

Từ hán việt: 【canh.lang】

Đọc nhanh: 羹 (canh.lang). Ý nghĩa là: canh; món ăn nước. Ví dụ : - 这碗羹味道不错。 Bát súp này có vị ngon.. - 他爱喝玉米羹。 Anh ấy thích súp ngô.. - 鱼羹十分鲜美。 Canh cá rất tươi ngon.

Ý Nghĩa của "羹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

羹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. canh; món ăn nước

通常用蒸、煮等方法做成的糊状食物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这碗 zhèwǎn 羹 gēng 味道 wèidao 不错 bùcuò

    - Bát súp này có vị ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 爱喝 àihē 玉米 yùmǐ 羹 gēng

    - Anh ấy thích súp ngô.

  • volume volume

    - 鱼羹 yúgēng 十分 shífēn 鲜美 xiānměi

    - Canh cá rất tươi ngon.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 羹

  • volume volume

    - 他 tā 爱喝 àihē 玉米 yùmǐ 羹 gēng

    - Anh ấy thích súp ngô.

  • volume volume

    - 拒绝 jùjué 客人 kèrén 进门 jìnmén 叫做 jiàozuò 让 ràng 客人 kèrén 吃闭门羹 chībìméngēng

    - Từ chối, không dể khách vào nhà có thể gọi là đóng cửa không tiếp.

  • volume volume

    - 鱼羹 yúgēng 十分 shífēn 鲜美 xiānměi

    - Canh cá rất tươi ngon.

  • volume volume

    - 这碗 zhèwǎn 羹 gēng 味道 wèidao 不错 bùcuò

    - Bát súp này có vị ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 喝 hē 红豆 hóngdòu 糖 táng 羹 gēng

    - Anh ấy thích ăn chè đậu đỏ.

  • volume volume

    - 他点 tādiǎn 了 le 一碗 yīwǎn 芋头 yùtou 糖 táng 羹 gēng

    - Anh ấy gọi một bát chè khoai môn.

  • volume volume

    - 吃 chī 残羹冷炙 cángēnglěngzhì 心情 xīnqíng 糟透 zāotòu

    - Ăn thức ăn thừa và cảm thấy kinh khủng.

  • volume volume

    - 除了 chúle 菜肴 càiyáo , 妈妈 māma 肯定 kěndìng 会 huì 做 zuò 上 shàng 一碗 yīwǎn 芒果 mángguǒ 羹 gēng , 那 nà 是 shì 我们 wǒmen 最爱 zuìài 吃 chī 的 de 甜品 tiánpǐn 了 le

    - Ngoài các món ăn, mẹ tôi nhất định sẽ làm một bát chè xoài, món tráng miệng yêu thích của anh em chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 羹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+13 nét)
    • Pinyin: Gēng , Láng
    • Âm hán việt: Canh , Lang
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丶丶丶丶丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGFTK (廿土火廿大)
    • Bảng mã:U+7FB9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình