群众大会 qúnzhòng dàhuì
volume volume

Từ hán việt: 【quần chúng đại hội】

Đọc nhanh: 群众大会 (quần chúng đại hội). Ý nghĩa là: cuộc biểu tình quần chúng.

Ý Nghĩa của "群众大会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

群众大会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuộc biểu tình quần chúng

mass rally

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 群众大会

  • volume volume

    - 群众 qúnzhòng 大会 dàhuì

    - mít tinh quần chúng.

  • volume volume

    - 群英 qúnyīng 大会 dàhuì

    - đại hội quần anh; đại hội anh hùng.

  • volume volume

    - 庆功 qìnggōng 大会 dàhuì 上 shàng 工人 gōngrén 群众 qúnzhòng 都 dōu 喜气洋洋 xǐqìyángyáng

    - Trong buổi lễ khánh thành, các công nhân vui mừng rạng rỡ.

  • volume volume

    - 夸大其词 kuādàqící 只会 zhǐhuì 加剧 jiājù 公众 gōngzhòng 的 de 不 bù 信任 xìnrèn 和 hé 疏离 shūlí

    - Sự phóng đại trong những lời nói sẽ chỉ làm trầm trọng thêm sự ngờ vực và xa lánh của công chúng.

  • volume volume

    - 政策 zhèngcè 得到 dédào 广大群众 guǎngdàqúnzhòng 支持 zhīchí

    - Chính sách nhận được sự ủng hộ quần chúng.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 领导 lǐngdǎo 可能 kěnéng 会 huì 走 zǒu 出来 chūlái , 打出 dǎchū 自己 zìjǐ 的 de 旗号 qíhào , 并 bìng 向 xiàng 群众 qúnzhòng 大会 dàhuì 演说 yǎnshuō

    - Những người lãnh đạo này có thể sẽ xuất hiện, đánh dấu thương hiệu riêng của mình và phát biểu trước đám đông.

  • volume volume

    - 依靠群众 yīkàoqúnzhòng 一定 yídìng 会 huì 搞 gǎo 出 chū 名堂 míngtang 来 lái 的 de

    - dựa vào quần chúng, nhất định sẽ tạo được thành quả.

  • volume volume

    - 理论 lǐlùn 一旦 yídàn 为 wèi 群众 qúnzhòng 所 suǒ 掌握 zhǎngwò , 就 jiù 会 huì 产生 chǎnshēng 巨大 jùdà 的 de 物质力量 wùzhìlìliàng

    - Lý luận một khi quần chúng đã nắm vững, thì sẽ tạo ra một sức mạnh vật chất to lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 众›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhòng
    • Âm hán việt: Chúng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOO (人人人)
    • Bảng mã:U+4F17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 群›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+7 nét)
    • Pinyin: Qún
    • Âm hán việt: Quần
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRTQ (尸口廿手)
    • Bảng mã:U+7FA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao