羔羊 gāoyáng
volume volume

Từ hán việt: 【cao dương】

Đọc nhanh: 羔羊 (cao dương). Ý nghĩa là: dê con; cừu con; người ngây thơ; người trong trắng; người yếu đuối; chiên. Ví dụ : - 替罪的羔羊 con cừu non chịu tội thay

Ý Nghĩa của "羔羊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

羔羊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dê con; cừu con; người ngây thơ; người trong trắng; người yếu đuối; chiên

小羊,多比喻天真、纯洁或弱小者

Ví dụ:
  • volume volume

    - 替罪 tìzuì 的 de 羔羊 gāoyáng

    - con cừu non chịu tội thay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 羔羊

  • volume volume

    - 替罪 tìzuì 的 de 羔羊 gāoyáng

    - con cừu non chịu tội thay

  • volume volume

    - 羊羔 yánggāo 皮革 pígé 用 yòng 绵羊 miányáng 皮 pí 制成 zhìchéng 的 de 柔软 róuruǎn 皮革 pígé , 尤其 yóuqí 用来 yònglái 制作 zhìzuò 手套 shǒutào

    - Da cừu dùng để làm da cừu mềm mại, đặc biệt là để làm găng tay.

  • volume volume

    - 羊羔 yánggāo 在 zài 草地 cǎodì 上 shàng 奔跑 bēnpǎo

    - Cừu con chạy trên đồng cỏ.

  • volume volume

    - 羊羔 yánggāo 在 zài 田野 tiányě 里 lǐ 活蹦乱跳 huóbèngluàntiào

    - Những con cừu đang nhảy quanh cánh đồng.

  • volume volume

    - 肥 féi 畜养 xùyǎng 肥备 féibèi 宰 zǎi 的 de 幼畜 yòuchù ( 如 rú 羊羔 yánggāo 、 牛犊 niúdú )

    - Gia súc ăn mỡ và chuẩn bị để giết mổ gia súc trẻ (như cừu non, bê con)

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 今晚 jīnwǎn 有 yǒu 烤 kǎo 羊羔肉 yánggāoròu 咖喱 gālí 味 wèi 稍微 shāowēi 放 fàng 了 le 点儿 diǎner 迷迭香 mídiéxiāng

    - Tối nay tôi có thịt cừu nướng lá hương thảo ít tỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 屠羊 túyáng 赚钱 zhuànqián

    - Anh ta mổ cừu mỗi ngày để kiếm tiền.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 羊羔 yánggāo 在 zài 田野 tiányě 里 lǐ 跳跃 tiàoyuè 嬉戏 xīxì

    - Con cừu nhỏ nhảy múa và vui chơi trên cánh đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 羊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+0 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương , Tường
    • Nét bút:丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TQ (廿手)
    • Bảng mã:U+7F8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 羔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāo
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGF (廿土火)
    • Bảng mã:U+7F94
    • Tần suất sử dụng:Trung bình