罢职 bàzhí
volume volume

Từ hán việt: 【bãi chức】

Đọc nhanh: 罢职 (bãi chức). Ý nghĩa là: cách chức; bãi chức; sa thải; bãi miễn; bãi nhiệm.

Ý Nghĩa của "罢职" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

罢职 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cách chức; bãi chức; sa thải; bãi miễn; bãi nhiệm

解除职务

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 罢职

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 犯错 fàncuò 被 bèi 罢职 bàzhí 了 le

    - Anh ấy bị cách chức vì phạm sai lầm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不过 bùguò 是 shì 黔驴技穷 qiánlǘjìqióng , 想求 xiǎngqiú 个 gè 活命 huómìng 罢了 bàle

    - Bọn họ chung quy cũng chỉ vì quá suy sụp, muốn giữ lấy cái mạng mà thôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是不是 shìbúshì 打算 dǎsuàn 把 bǎ 我 wǒ 的 de 职位 zhíwèi 外包 wàibāo 到 dào 班加罗尔 bānjiāluóěr

    - Họ có kế hoạch thuê ngoài công việc của tôi cho Bangalore không?

  • volume volume

    - 高职 gāozhí 院校 yuànxiào 体育 tǐyù 教育 jiàoyù 专业 zhuānyè , 是 shì 专科 zhuānkē 层次 céngcì 的 de 学历教育 xuélìjiàoyù

    - Chuyên ngành giáo dục thể chất trong các trường cao đẳng nghề là một ngành giáo dục học trình độ cao đẳng

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 兼职 jiānzhí 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Công việc bán thời gian rất thú vị.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 夫妇 fūfù 辞职 cízhí 找 zhǎo 另个 lìnggè 工作 gōngzuò 说 shuō 去 qù 了 le 东北 dōngběi

    - Hai vợ chồng xin nghỉ việc để tìm công việc khác, nói rằng sẽ đi về vùng Đông Bắc.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 正式 zhèngshì 入职 rùzhí 新 xīn 公司 gōngsī

    - Hôm nay anh ấy chính thức nhận việc ở công ty mới.

  • volume volume

    - 他 tā 8 月份 yuèfèn 任职 rènzhí 期满 qīmǎn

    - Ông đã hết nhiệm kỳ vào tháng 8.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 罢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Võng 网 (+5 nét)
    • Pinyin: Bā , Bà , Ba , Bǎi , Pí
    • Âm hán việt: Bãi , Bì
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WLGI (田中土戈)
    • Bảng mã:U+7F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 职›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chức
    • Nét bút:一丨丨一一一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJRC (尸十口金)
    • Bảng mã:U+804C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao