罗缕纪存 luō lǚ jì cún
volume volume

Từ hán việt: 【la lũ kỷ tồn】

Đọc nhanh: 罗缕纪存 (la lũ kỷ tồn). Ý nghĩa là: để ghi lại và bảo tồn.

Ý Nghĩa của "罗缕纪存" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

罗缕纪存 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để ghi lại và bảo tồn

to record and preserve

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 罗缕纪存

  • volume volume

    - 他存 tācún 了 le 纪念品 jìniànpǐn

    - Anh ấy lưu giữ vật kỉ niệm.

  • volume volume

    - 一罗书 yīluóshū 整齐 zhěngqí 摆放 bǎifàng

    - Một gốt sách bày biện gọn gàng.

  • volume volume

    - 一缕 yīlǚ 青丝 qīngsī

    - một lọn tóc.

  • volume volume

    - 侏罗纪 zhūluójì 有 yǒu 很多 hěnduō 恐龙 kǒnglóng

    - Kỷ Jura có nhiều khủng long.

  • volume volume

    - 一息尚存 yīxīshàngcún , 此志 cǐzhì 不懈 bùxiè

    - Chừng nào còn một hơi thở, chí này vẫn không nao núng.

  • volume volume

    - 是 shì , 但 dàn 我念 wǒniàn 得出 déchū 侏罗纪 zhūluójì

    - Nhưng tôi có thể phát âm tiếng Jurassic.

  • volume volume

    - 侏罗纪 zhūluójì 公园 gōngyuán 是 shì 有 yǒu 可能 kěnéng 发生 fāshēng 的 de

    - Công viên kỷ Jura có thể xảy ra.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào 有 yǒu 多少 duōshǎo 人会 rénhuì 去 qù 看 kàn 一部 yībù 叫 jiào 侏罗纪 zhūluójì 外套 wàitào 的 de 电影 diànyǐng

    - Tôi tự hỏi có bao nhiêu người sẽ đi xem một bộ phim có tên là Jurassic Parka.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐ , Jì
    • Âm hán việt: Kỉ , Kỷ
    • Nét bút:フフ一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMSU (女一尸山)
    • Bảng mã:U+7EAA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lâu , Lũ
    • Nét bút:フフ一丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMFDV (女一火木女)
    • Bảng mã:U+7F15
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao