缩砂密 suō shā mì
volume volume

Từ hán việt: 【súc sa mật】

Đọc nhanh: 缩砂密 (súc sa mật). Ý nghĩa là: cây sa nhân.

Ý Nghĩa của "缩砂密" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

缩砂密 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây sa nhân

多年生草本植物,叶子披形针条状,花粉色,蒴果椭圆形种子棕色,椭圆形,有三个棱,入中药叫砂仁原产越南、缅甸、印度尼西亚等地也叫缩砂

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 缩砂密

  • volume volume

    - 乌龟 wūguī 的 de 头 tóu 老缩 lǎosuō 在 zài 里面 lǐmiàn

    - Con rùa cứ rụt đầu vào trong mai.

  • volume volume

    - 亲密 qīnmì 战友 zhànyǒu

    - bạn chiến đấu thân thiết.

  • volume volume

    - 亭子 tíngzi 被 bèi 茂密 màomì 的 de 松林 sōnglín 包围 bāowéi 着 zhe

    - ngôi đình có rừng thông rậm rạp bao quanh

  • volume volume

    - 亲密无间 qīnmìwújiàn

    - thân mật gắn bó.

  • volume volume

    - 亲密 qīnmì 的 de 战友 zhànyǒu

    - Chiến hữu thân thiết.

  • volume volume

    - 高铁 gāotiě 的 de 诞生 dànshēng 缩短 suōduǎn 出行 chūxíng 时间 shíjiān

    - Sự ra đời của đường sắt cao tốc đã rút ngắn thời gian di chuyển.

  • volume volume

    - 严密 yánmì 注视 zhùshì 形势 xíngshì 的 de 发展 fāzhǎn

    - theo dõi chặt chẽ sự phát triển của tình hình

  • volume volume

    - 事先 shìxiān 经过 jīngguò 了 le 缜密 zhěnmì 的 de 研究 yánjiū

    - trước đó đã trải qua sự nghiên cứu kỹ càng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 密›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JPHU (十心竹山)
    • Bảng mã:U+5BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 砂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā
    • Âm hán việt: Sa
    • Nét bút:一ノ丨フ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRFH (一口火竹)
    • Bảng mã:U+7802
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Sù , Suō
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJOA (女一十人日)
    • Bảng mã:U+7F29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao