缓悠悠 huǎn yōuyōu
volume volume

Từ hán việt: 【hoãn du du】

Đọc nhanh: 缓悠悠 (hoãn du du). Ý nghĩa là: chậm; chậm chạp; từ từ.

Ý Nghĩa của "缓悠悠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

缓悠悠 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chậm; chậm chạp; từ từ

慢悠悠,动作迟缓的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 缓悠悠

  • volume volume

    - 他 tā 发出 fāchū 一声 yīshēng 悠长 yōucháng 的 de 叹息 tànxī

    - Anh ấy thở dài một tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 悠闲 yōuxián 的 de 生活 shēnghuó

    - Ông ấy sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脚步 jiǎobù 正合 zhènghé 着 zhe 那 nà 扁担 biǎndàn 颤悠 chànyōu 的 de 节拍 jiépāi

    - bước chân anh ta nhún nhảy theo nhịp đòn gánh.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 忽悠 hūyou 别人 biérén

    - Anh ta luôn lừa dối người khác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 文化 wénhuà 传统 chuántǒng 悠久 yōujiǔ

    - Truyền thống văn hóa của họ lâu đời.

  • volume volume

    - 他 tā 悠然自得 yōuránzìdé 地 dì 生活 shēnghuó

    - Anh ấy sống một cách ung dung tự tại.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 秋千 qiūqiān 上 shàng 来回 láihuí 悠 yōu

    - Anh ấy đứng trên cái đu đu qua đu lại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 悠然自得 yōuránzìdé 地 dì 在 zài 玩 wán 扑克 pūkè 。 爷爷 yéye 退休 tuìxiū 后 hòu 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 悠然自得 yōuránzìdé

    - Bọn họ đang ngồi chơi bài một cách nhàn nhã. Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 悠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:ノ丨丨ノ一ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKP (人大心)
    • Bảng mã:U+60A0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Huǎn
    • Âm hán việt: Hoãn
    • Nét bút:フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBME (女一月一水)
    • Bảng mã:U+7F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao