忽悠 hūyou
volume volume

Từ hán việt: 【hốt du】

Đọc nhanh: 忽悠 (hốt du). Ý nghĩa là: chập chờn; lắc lư; rung rinh; rung lắc, lừa; qua mắt; bịp. Ví dụ : - 渔船上的灯火忽悠 忽悠的。 Ánh đèn trên thuyền đánh cá cứ chập chờn.. - 风吹得树枝忽悠个不停。 Gió thổi làm cành cây rung lắc không ngừng.. - 房子在地震中忽悠得很厉害。 Ngôi nhà rung lắc mạnh trong trận động đất.

Ý Nghĩa của "忽悠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忽悠 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chập chờn; lắc lư; rung rinh; rung lắc

晃动

Ví dụ:
  • volume volume

    - 渔船 yúchuán 上 shàng 的 de 灯火 dēnghuǒ 忽悠 hūyou 忽悠 hūyou 的 de

    - Ánh đèn trên thuyền đánh cá cứ chập chờn.

  • volume volume

    - 风吹 fēngchuī 得 dé 树枝 shùzhī 忽悠 hūyou 个 gè 不停 bùtíng

    - Gió thổi làm cành cây rung lắc không ngừng.

  • volume volume

    - 房子 fángzi 在 zài 地震 dìzhèn 中 zhōng 忽悠 hūyou 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Ngôi nhà rung lắc mạnh trong trận động đất.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 船 chuán 在 zài 海上 hǎishàng 忽悠 hūyou 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Con tàu rung lắc mạnh trên biển.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

✪ 2. lừa; qua mắt; bịp

上当被骗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 不是 búshì 在 zài 忽悠 hūyou 我 wǒ 吧 ba

    - Không phải cậu đang bịp tôi đấy chứ?

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 忽悠 hūyou 别人 biérén

    - Anh ta luôn lừa dối người khác.

  • volume volume

    - 别 bié 被 bèi 他 tā 的 de 花言巧语 huāyánqiǎoyǔ 忽悠 hūyou 了 le

    - Đừng để bị lời nói hoa mỹ của anh ta lừa gạt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 他 tā 在 zài 忽悠 hūyou 我 wǒ

    - Tôi cảm thấy anh ta đang lừa dối tôi.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忽悠

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 忽悠 hūyou 别人 biérén

    - Anh ta luôn lừa dối người khác.

  • volume volume

    - 风吹 fēngchuī 得 dé 树枝 shùzhī 忽悠 hūyou 个 gè 不停 bùtíng

    - Gió thổi làm cành cây rung lắc không ngừng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不是 búshì 在 zài 忽悠 hūyou 我 wǒ 吧 ba

    - Không phải cậu đang bịp tôi đấy chứ?

  • volume volume

    - 渔船 yúchuán 上 shàng 的 de 灯火 dēnghuǒ 忽悠 hūyou 忽悠 hūyou 的 de

    - Ánh đèn trên thuyền đánh cá cứ chập chờn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 他 tā 在 zài 忽悠 hūyou 我 wǒ

    - Tôi cảm thấy anh ta đang lừa dối tôi.

  • volume volume

    - 房子 fángzi 在 zài 地震 dìzhèn 中 zhōng 忽悠 hūyou 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Ngôi nhà rung lắc mạnh trong trận động đất.

  • volume volume

    - 别 bié 被 bèi 他 tā 的 de 花言巧语 huāyánqiǎoyǔ 忽悠 hūyou 了 le

    - Đừng để bị lời nói hoa mỹ của anh ta lừa gạt.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 船 chuán 在 zài 海上 hǎishàng 忽悠 hūyou 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Con tàu rung lắc mạnh trên biển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Hū
    • Âm hán việt: Hốt
    • Nét bút:ノフノノ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PHP (心竹心)
    • Bảng mã:U+5FFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 悠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:ノ丨丨ノ一ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKP (人大心)
    • Bảng mã:U+60A0
    • Tần suất sử dụng:Cao