综括 zòng guā
volume volume

Từ hán việt: 【tống quát】

Đọc nhanh: 综括 (tống quát). Ý nghĩa là: tổng quát; bao gồm cả.

Ý Nghĩa của "综括" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

综括 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tổng quát; bao gồm cả

总括

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 综括

  • volume volume

    - 初步 chūbù 推断 tuīduàn 死者 sǐzhě 包括 bāokuò 两名 liǎngmíng 阿拉巴马州 ālābāmǎzhōu 州警 zhōujǐng

    - Những người được cho là đã chết bao gồm hai quân nhân của Bang Alabama

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 情况 qíngkuàng 跟 gēn 大家 dàjiā 作 zuò 了 le 概括 gàikuò 的 de 介绍 jièshào

    - anh ấy giới thiệu tóm tắt tình hình với mọi người.

  • volume volume

    - 但 dàn 不 bù 包括 bāokuò 3D 打印 dǎyìn 的 de 维基 wéijī 武器 wǔqì

    - Nhưng không phải vũ khí wiki.

  • volume volume

    - 儒家 rújiā 经典 jīngdiǎn 包括 bāokuò 《 论语 lúnyǔ 》 和 hé 《 孟子 mèngzǐ 》

    - Kinh điển của Nho giáo bao gồm Luận Ngữ và Mạnh Tử.

  • volume volume

    - 预算 yùsuàn 包括 bāokuò 所有 suǒyǒu 费用 fèiyòng

    - Dự toán bao gồm tất cả chi phí.

  • volume volume

    - 佛教 fójiào 的 de 修行 xiūxíng 包括 bāokuò 冥想 míngxiǎng

    - Tu hành Phật giáo bao gồm thiền định.

  • volume volume

    - 保修 bǎoxiū 服务 fúwù 包括 bāokuò 免费 miǎnfèi 修理 xiūlǐ

    - Dịch vụ bảo hành gồm sửa chữa miễn phí.

  • volume volume

    - 但是 dànshì 这些 zhèxiē 人里 rénlǐ 并 bìng 不 bù 包括 bāokuò 那些 nèixiē 爱 ài 穿 chuān 超短裙 chāoduǎnqún 和 hé 爱 ài 穿 chuān 紧身 jǐnshēn 吊带衫 diàodàishān 的 de 人们 rénmen

    - Nhưng những người này không bao gồm những người thích mặc váy ngắn và áo dây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 括›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guā , Kuò
    • Âm hán việt: Hoạt , Quát
    • Nét bút:一丨一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJR (手竹十口)
    • Bảng mã:U+62EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 综›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Zèng , Zōng , Zòng
    • Âm hán việt: Tông , Tống , Tổng
    • Nét bút:フフ一丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJMF (女一十一火)
    • Bảng mã:U+7EFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao