绣花图案布 xiùhuā tú'àn bù
volume volume

Từ hán việt: 【tú hoa đồ án bố】

Đọc nhanh: 绣花图案布 (tú hoa đồ án bố). Ý nghĩa là: Vải can vẽ dùng để thêu Vải đã phác hoạ hoạ tiết để thêu.

Ý Nghĩa của "绣花图案布" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绣花图案布 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vải can vẽ dùng để thêu Vải đã phác hoạ hoạ tiết để thêu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绣花图案布

  • volume volume

    - 菱形 língxíng 花纹 huāwén 的 de 织物 zhīwù 一种 yīzhǒng 图案 túàn 为 wèi 小 xiǎo 菱形 língxíng 叠复 diéfù 花型 huāxíng 装饰 zhuāngshì 的 de 白 bái 棉布 miánbù 或 huò 亚麻布 yàmábù

    - Một loại vải họa tiết hình thoi được trang trí bằng các hoa văn hình thoi nhỏ xếp chồng lên nhau trên nền vải màu trắng hoặc vải lanh.

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 桌布 zhuōbù 上 shàng 有 yǒu 鲜艳 xiānyàn 的 de 图案 túàn

    - Trên khăn trải bàn có các họa tiết bắt mắt.

  • volume volume

    - 她 tā 熟练地 shúliàndì 挑 tiāo 绣 xiù 着 zhe 图案 túàn

    - Cô thêu hoa văn một cách thuần thục.

  • volume volume

    - 我 wǒ 绣 xiù 不出 bùchū 图案 túàn

    - Tôi không thể thêu hoa văn.

  • volume volume

    - 专心 zhuānxīn 地 dì 绣 xiù 图案 túàn

    - Tập trung thêu hoa văn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 图案 túàn 缀 zhuì 在 zài 布上 bùshàng

    - Anh ấy đã nối họa tiết lên vải.

  • volume volume

    - 裳 shang 上 shàng 绣 xiù 着 zhe 花 huā 图案 túàn

    - Trên chiếc váy có thêu họa tiết hoa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 绣 xiù 得 dé 了 le 这 zhè 图案 túàn 吗 ma ?

    - Bạn có thêu được hoa văn này không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 案›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:丶丶フフノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JVD (十女木)
    • Bảng mã:U+6848
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tú
    • Nét bút:フフ一ノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHDS (女一竹木尸)
    • Bảng mã:U+7EE3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao