旅行用毯 lǚxíng yòng tǎn
volume volume

Từ hán việt: 【lữ hành dụng thảm】

Đọc nhanh: 旅行用毯 (lữ hành dụng thảm). Ý nghĩa là: Chăn du lịch (chăn cuộn) Chăn du lịch (quấn thành cuộn).

Ý Nghĩa của "旅行用毯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

旅行用毯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chăn du lịch (chăn cuộn) Chăn du lịch (quấn thành cuộn)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旅行用毯

  • volume volume

    - 这次 zhècì 旅行 lǚxíng 的 de 费用 fèiyòng 很昂 hěnáng

    - Chi phí cho chuyến đi này rất cao.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 报销 bàoxiāo 旅行 lǚxíng 费用 fèiyòng

    - Bạn có thể hoàn trả chi phí chuyến đi.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 旅行 lǚxíng 的 de 费用 fèiyòng 很 hěn 高 gāo

    - Chi phí cho chuyến đi này rất cao.

  • volume volume

    - 现今 xiànjīn 人们 rénmen 旅行 lǚxíng 都 dōu 坐 zuò 汽车 qìchē , 而 ér 不 bù 使用 shǐyòng 马车 mǎchē

    - Ngày nay, mọi người đi du lịch đều đi bằng ô tô, không sử dụng xe ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 积蓄 jīxù 旅行 lǚxíng 的 de 费用 fèiyòng

    - Anh ấy đang tiết kiệm tiền du lịch.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 分摊 fēntān 旅行 lǚxíng 的 de 费用 fèiyòng

    - Chúng ta có thể chia sẻ chi phí du lịch.

  • volume volume

    - 他 tā 预付 yùfù 了 le 旅行 lǚxíng 的 de 全部 quánbù 费用 fèiyòng

    - Anh ấy đã trả trước toàn bộ chi phí du lịch.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 旅行 lǚxíng 中 zhōng 走散 zǒusàn 了 le

    - Họ đã bị lạc trong chuyến du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 方 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǚ
    • Âm hán việt: Lữ
    • Nét bút:丶一フノノ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSOHV (卜尸人竹女)
    • Bảng mã:U+65C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+8 nét)
    • Pinyin: Tǎn
    • Âm hán việt: Thảm
    • Nét bút:ノ一一フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUFF (竹山火火)
    • Bảng mã:U+6BEF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao