结网 jié wǎng
volume volume

Từ hán việt: 【kết võng】

Đọc nhanh: 结网 (kết võng). Ý nghĩa là: quay mạng, để đan lưới.

Ý Nghĩa của "结网" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

结网 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. quay mạng

蜘蛛结网

✪ 2. để đan lưới

结鱼网

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 结网

  • volume volume

    - 不合逻辑 bùhéluójí 的 de 推论 tuīlùn , 谬论 miùlùn 错误 cuòwù 的 de 或 huò 不合逻辑 bùhéluójí 的 de 观点 guāndiǎn 或 huò 结论 jiélùn

    - Các luận điểm hoặc kết luận không hợp lý hoặc sai lầm hoặc không có logic.

  • volume volume

    - 不 bù 贸然 màorán 下结论 xiàjiélùn

    - Không được tuỳ tiện kết luận。

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 高峰 gāofēng 会谈 huìtán 今天 jīntiān 结束 jiéshù

    - Hội đàm cấp cao thế giới hôm nay kết thúc.

  • volume volume

    - 网眼 wǎngyǎn 都 dōu 堆积 duījī 在 zài 耻骨 chǐgǔ 结节 jiéjié 处 chù

    - Lưới đang chụm lại ở củ mu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 在 zài 海边 hǎibiān 结网 jiéwǎng

    - Họ cùng nhau đan lưới bên bờ biển.

  • volume volume

    - 网络 wǎngluò 提供 tígōng 了 le 千多个 qiānduōge 查询 cháxún 结果 jiéguǒ

    - mạng cung cấp hơn một nghìn kết quả tra cứu.

  • volume volume

    - 结果 jiéguǒ 将 jiāng 在 zài 互联网 hùliánwǎng 上 shàng 公布 gōngbù

    - Kết quả sẽ được công bố trên Internet.

  • volume volume

    - 网民 wǎngmín 用 yòng 它 tā 来 lái 表示 biǎoshì 他们 tāmen 面对 miànduì 伪造 wěizào 的 de 结论 jiélùn 和 hé 捏造 niēzào 的 de 媒体报道 méitǐbàodào 的 de 无可奈何 wúkěnàihé

    - Cư dân mạng sử dụng nó để thể hiện sự bất lực của họ trước những kết luận sai sự thật và những thông tin bịa đặt trên phương tiện truyền thông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao