无结网 wú jié wǎng
volume volume

Từ hán việt: 【vô kết võng】

Đọc nhanh: 无结网 (vô kết võng). Ý nghĩa là: lưới không nút (hàng dệt may).

Ý Nghĩa của "无结网" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无结网 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lưới không nút (hàng dệt may)

knotless netting (textiles)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无结网

  • volume volume

    - 无聊 wúliáo 的 de 日子 rìzi 要 yào 结束 jiéshù 了 le

    - Những ngày tháng nhàm chán sắp kết thúc rồi.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 我 wǒ 已 yǐ 无悔 wúhuǐ !

    - Dù kết quả thế nào tôi cũng không hối hận!

  • volume volume

    - 团结 tuánjié 的 de 力量 lìliàng 无比 wúbǐ 强大 qiángdà

    - Sức mạnh đoàn kết vô cùng mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 归根结底 guīgēnjiédǐ , 人民 rénmín 的 de 力量 lìliàng 是 shì 无敌 wúdí 的 de , 人民 rénmín 的 de 意志 yìzhì 是 shì 不可 bùkě 违抗 wéikàng 的 de

    - suy cho cùng, sức mạnh của nhân dân là vô địch, ý chí của nhân dân là không thể chống lại được.

  • volume volume

    - 无线网络 wúxiànwǎngluò 是 shì 免费 miǎnfèi 的 de 吗 ma ?

    - Wifi miễn phí đúng không?

  • volume volume

    - 军民团结 jūnmíntuánjié 力量 lìliàng 大 dà 无穷 wúqióng

    - Quân dân đoàn kết thì sức mạnh vô hạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 在 zài 海边 hǎibiān 结网 jiéwǎng

    - Họ cùng nhau đan lưới bên bờ biển.

  • volume volume

    - 网民 wǎngmín 用 yòng 它 tā 来 lái 表示 biǎoshì 他们 tāmen 面对 miànduì 伪造 wěizào 的 de 结论 jiélùn 和 hé 捏造 niēzào 的 de 媒体报道 méitǐbàodào 的 de 无可奈何 wúkěnàihé

    - Cư dân mạng sử dụng nó để thể hiện sự bất lực của họ trước những kết luận sai sự thật và những thông tin bịa đặt trên phương tiện truyền thông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao