结案 jié'àn
volume volume

Từ hán việt: 【kết án】

Đọc nhanh: 结案 (kết án). Ý nghĩa là: kết thúc vụ án; kết án.

Ý Nghĩa của "结案" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

结案 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kết thúc vụ án; kết án

对案件做出判决或最后处理,使其结束

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 结案

  • volume volume

    - 因 yīn 原告 yuángào 撤诉 chèsù , 此案 cǐàn 宣告 xuāngào 结束 jiéshù

    - Vì nguyên đơn rút đơn cho nên tuyên bố kết thúc.

  • volume volume

    - 具结 jùjié 完案 wánàn

    - cam kết giải quyết xong vụ án.

  • volume volume

    - 案子 ànzi 已经 yǐjīng 了结 liǎojié

    - bản án đã được giải quyết xong.

  • volume volume

    - 案件 ànjiàn 的 de 处理结果 chǔlǐjiéguǒ 出来 chūlái 了 le

    - Kết quả xử lý vụ án đã có.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 案例 ànlì 中 zhōng 抽象 chōuxiàng 出 chū 结论 jiélùn

    - Anh ấy rút ra kết luận từ các trường hợp.

  • volume volume

    - 案子 ànzi 终于 zhōngyú 有 yǒu 了 le 结果 jiéguǒ

    - Vụ án cuối cùng cũng có kết quả.

  • volume volume

    - 这届 zhèjiè 国会 guóhuì 结束 jiéshù 时 shí , 好几个 hǎojǐgè 议案 yìàn 制定 zhìdìng 成为 chéngwéi 法律 fǎlǜ

    - Khi kỳ họp quốc hội này kết thúc, một số dự thảo đã được thông qua và trở thành luật.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 此案 cǐàn 的 de 结果 jiéguǒ 没有 méiyǒu 任何 rènhé 既得利益 jìdélìyì

    - Tôi không quan tâm đến kết quả của trường hợp này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 案›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:丶丶フフノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JVD (十女木)
    • Bảng mã:U+6848
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa