经年的 jīng nián de
volume volume

Từ hán việt: 【kinh niên đích】

Đọc nhanh: 经年的 (kinh niên đích). Ý nghĩa là: kinh niên.

Ý Nghĩa của "经年的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

经年的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kinh niên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 经年的

  • volume volume

    - 妈妈 māma 经过 jīngguò 化妆师 huàzhuāngshī 的 de 精心 jīngxīn 打扮 dǎbàn , 越发 yuèfā 显得 xiǎnde 年轻 niánqīng 靓丽 liànglì

    - Sau màn trang điểm tỉ mỉ của chuyên gia trang điểm, mẹ trông trẻ trung và xinh đẹp hơn nhiều.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 年度报告 niándùbàogào 已经 yǐjīng 发布 fābù

    - Báo cáo thường niên năm nay đã được phát hành.

  • volume volume

    - 多年 duōnián 的 de 坎坷 kǎnkě 经历 jīnglì 熔炼 róngliàn 出 chū 坚强 jiānqiáng 的 de 意志 yìzhì

    - Bao năm tháng thăng trầm đã rèn giũa ý chí kiên cường.

  • volume volume

    - 他 tā 才 cái 20 岁 suì 的 de 年 nián 经 jīng 小伙子 xiǎohuǒzi

    - anh ấy là một thanh trẻ mới 20 tuổi.

  • volume volume

    - 去年 qùnián 冬天 dōngtiān , 我 wǒ 开车 kāichē 经过 jīngguò 教堂 jiàotáng 的 de 草地 cǎodì 然后 ránhòu 撞 zhuàng 上马 shàngmǎ 的 de 食槽 shícáo

    - Mùa đông năm ngoái, tôi đi dạo trên bãi cỏ của nhà thờ và lái xe qua khung cảnh máng cỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 凭着 píngzhe 多年 duōnián 的 de 经验 jīngyàn 做事 zuòshì

    - Cô ấy làm việc dựa vào kinh nghiệm nhiều năm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 几个 jǐgè 人 rén 是 shì 同一 tóngyī 年 nián 毕业 bìyè 的 de , 后来 hòulái 的 de 经历 jīnglì 也 yě 大抵 dàdǐ 相同 xiāngtóng

    - họ cùng tốt nghiệp một năm, sau đó thì nói chung giống nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 已经 yǐjīng 延续 yánxù 了 le 十年 shínián

    - Tình bạn của họ đã kéo dài mười năm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao