多年的 duōnián de
volume volume

Từ hán việt: 【đa niên đích】

Đọc nhanh: 多年的 (đa niên đích). Ý nghĩa là: kinh niên. Ví dụ : - 他们俩一见面就好像是多年的老朋友。 Hai chúng nó vừa gặp nhau đã như bạn cũ lâu ngày. - 分离了多年的兄弟又重逢了。 anh em xa cách nhau bao năm lại được trùng phùng.. - 中华民族有5000多年的历史。 dân tộc Trung Hoa có lịch sử hơn 5.000 năm.

Ý Nghĩa của "多年的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多年的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kinh niên

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩一 liǎyī 见面 jiànmiàn 就 jiù 好像 hǎoxiàng 是 shì 多年 duōnián 的 de 老朋友 lǎopéngyou

    - Hai chúng nó vừa gặp nhau đã như bạn cũ lâu ngày

  • volume volume

    - 分离 fēnlí 了 le 多年 duōnián 的 de 兄弟 xiōngdì 又 yòu 重逢 chóngféng 了 le

    - anh em xa cách nhau bao năm lại được trùng phùng.

  • volume volume

    - 中华民族 zhōnghuámínzú 有 yǒu 5000 多年 duōnián 的 de 历史 lìshǐ

    - dân tộc Trung Hoa có lịch sử hơn 5.000 năm.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 奖状 jiǎngzhuàng 意味着 yìwèizhe 他 tā 多年 duōnián 的 de 辛勤工作 xīnqíngōngzuò 得到 dédào 了 le 认可 rènkě

    - Giải thưởng này có nghĩa là sự chăm chỉ làm việc của anh ấy trong những năm qua đã được công nhận.

  • volume volume

    - 探问 tànwèn 失散多年 shīsànduōnián 的 de 亲人 qīnrén 的 de 下落 xiàluò

    - dò hỏi tung tích người thân đã thất lạc nhiều năm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多年的

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 年纪 niánjì 比 bǐ 我 wǒ 大 dà 很多 hěnduō

    - Tuổi của anh ấy lớn hơn tôi nhiều.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 配额 pèié 该是 gāishì 多少 duōshǎo 呢 ne ?

    - Hạn ngạch năm nay là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 寒假 hánjià 有 yǒu 多长 duōzhǎng ?

    - Kỳ nghỉ đông năm nay kéo dài bao lâu?

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 多年 duōnián 的 de 临阵 línzhèn 经验 jīngyàn

    - ông ta có nhiều năm kinh nghiệm tham gia trận mạc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 多年 duōnián 的 de 熟人 shúrén

    - Anh ấy là người quen lâu năm của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 学 xué 冶金 yějīn 的 de , 毕业 bìyè 后 hòu 改行 gǎiháng 作做 zuòzuò 了 le 多年 duōnián 行政 xíngzhèng 工作 gōngzuò , 现在 xiànzài 归队 guīduì 了 le

    - anh ấy học luyện kim, sau khi tốt nghiệp làm công việc hành chánh trong một thời gian, bây giờ trở về ngành cũ.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 我们 wǒmen 栽种 zāizhòng 了 le 许多 xǔduō 漂亮 piàoliàng 的 de 玫瑰 méiguī

    - Năm nay chúng tôi chúng rất nhiều bông hoa hồng xinh đẹp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩一 liǎyī 见面 jiànmiàn 就 jiù 好像 hǎoxiàng 是 shì 多年 duōnián 的 de 老朋友 lǎopéngyou

    - Hai chúng nó vừa gặp nhau đã như bạn cũ lâu ngày

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao