经一事长一智 jīng yīshì zhǎng yī zhì
volume volume

Từ hán việt: 【kinh nhất sự trưởng nhất trí】

Đọc nhanh: 经一事长一智 (kinh nhất sự trưởng nhất trí). Ý nghĩa là: Đi một ngày đàng; học một sàng khôn.

Ý Nghĩa của "经一事长一智" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

经一事长一智 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đi một ngày đàng; học một sàng khôn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 经一事长一智

  • volume volume

    - 正经事儿 zhèngjīngshìer 不 bù 做 zuò , 一天到晚 yìtiāndàowǎn 瞎 xiā 晃荡 huàngdàng

    - việc đàng hoàng không làm, tối ngày cứ ngồi không.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 常说 chángshuō : 吃一堑 chīyīqiàn , 长一智 zhǎngyīzhì

    - Mọi người thường nói: đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 少不经事 shàobùjīngshì 的 de 人 rén

    - Anh ta là một tấm chiếu mới.

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 真 zhēn 快 kuài , 在 zài 迎来送往 yíngláisòngwǎng 中 zhōng 我们 wǒmen 不经意 bùjīngyì 又 yòu 长 zhǎng 了 le 一岁 yīsuì

    - Thời gian trôi nhanh quá, vô tình chúng ta lại đón thêm tuổi mới rồi

  • volume

    - 请 qǐng 以 yǐ 每 měi 一位 yīwèi 董事 dǒngshì 填列 tiánliè 一张 yīzhāng 董事 dǒngshì 愿任 yuànrèn 同意书 tóngyìshū 董事长 dǒngshìzhǎng 无须 wúxū 另 lìng 填列 tiánliè

    - Vui lòng điền vào phiếu đồng ý cho từng giám đốc, chủ tọa không cần điền khác

  • volume volume

    - 她们 tāmen 都 dōu 长得 zhǎngde 很漂亮 hěnpiàoliàng 曾经 céngjīng 在 zài 一个 yígè 上流 shàngliú 的 de 专科学校 zhuānkēxuéxiào 里 lǐ 受过 shòuguò 教育 jiàoyù

    - Tất cả họ đều rất xinh đẹp và họ đã được học trong một trường kỹ thuật thượng lưu.

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 经验丰富 jīngyànfēngfù 的 de 物流 wùliú 经理 jīnglǐ , 擅长 shàncháng 优化 yōuhuà 供应链 gōngyìngliàn

    - Anh ấy là một quản lý logistics giàu kinh nghiệm, chuyên tối ưu hóa chuỗi cung ứng.

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 经验丰富 jīngyànfēngfù 的 de 酒店 jiǔdiàn 经理 jīnglǐ , 擅长 shàncháng 处理 chǔlǐ 客户 kèhù 投诉 tóusù

    - Anh ấy là một quản lý khách sạn kỳ cựu, chuyên xử lý các khiếu nại của khách hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 智›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORA (人口日)
    • Bảng mã:U+667A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao