不经一事 bù jīng yīshì
volume volume

Từ hán việt: 【bất kinh nhất sự】

Đọc nhanh: 不经一事 (bất kinh nhất sự). Ý nghĩa là: Bạn không thể đạt được kiến ​​thức nếu không có kinh nghiệm thực tế (thành ngữ); sự khôn ngoan chỉ đi kèm với kinh nghiệm.

Ý Nghĩa của "不经一事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不经一事 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bạn không thể đạt được kiến ​​thức nếu không có kinh nghiệm thực tế (thành ngữ); sự khôn ngoan chỉ đi kèm với kinh nghiệm

You can't gain knowledge without practical experience (idiom); wisdom only comes with experience

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不经一事

  • volume volume

    - 不 bù 反驳 fǎnbó 艾莉 àilì 的 de 故事 gùshì 是 shì 一 yī 回事 huíshì

    - Đó là một điều không mâu thuẫn với câu chuyện của Ali

  • volume volume

    - 正经事儿 zhèngjīngshìer 不 bù 做 zuò , 一天到晚 yìtiāndàowǎn 瞎 xiā 晃荡 huàngdàng

    - việc đàng hoàng không làm, tối ngày cứ ngồi không.

  • volume volume

    - 一时 yīshí 糊涂 hútú , 做下 zuòxià 不名誉 bùmíngyù 的 de 蠢事 chǔnshì

    - nhất thời hồ đồ, làm chuyện ngu xuẩn

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 经验 jīngyàn 新 xīn 的 de 事物 shìwù

    - Anh ấy liên tục trải nghiệm những điều mới mẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 少不经事 shàobùjīngshì 的 de 人 rén

    - Anh ta là một tấm chiếu mới.

  • volume volume

    - 不是 búshì 你 nǐ 来 lái , 就是 jiùshì 我 wǒ 去 qù , 左不过 zuǒbùguò 是 shì 这么 zhème 一 yī 回事 huíshì

    - anh không đến thì tôi đi, dù thế nào cũng vậy thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 做 zuò 家事 jiāshì 一窍不通 yīqiàobùtōng , 连 lián 用电 yòngdiàn 锅 guō 煮饭 zhǔfàn 都 dōu 不会 búhuì

    - Anh ta không biết gì về việc nhà, thậm chí không biết nấu ăn bằng bếp điện.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 勾 gōu 连在一起 liánzàiyìqǐ , 干 gàn 了 le 不少 bùshǎo 坏事 huàishì

    - họ cấu kết với nhau, làm nhiều chuyện xấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao