终久 zhōngjiǔ
volume volume

Từ hán việt: 【chung cửu】

Đọc nhanh: 终久 (chung cửu). Ý nghĩa là: cuối cùng; chung quy. Ví dụ : - 纸包不住火,假面具终久要被揭穿。 kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, mặt nạ cuối cùng cũng bị vạch trần.

Ý Nghĩa của "终久" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. cuối cùng; chung quy

终究

Ví dụ:
  • volume volume

    - 纸包不住火 zhǐbāobúzhùhuǒ , 假面具 jiǎmiànjù 终久 zhōngjiǔ 要 yào 被 bèi 揭穿 jiēchuān

    - kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, mặt nạ cuối cùng cũng bị vạch trần.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 终久

  • volume volume

    - 忍 rěn 了 le 很 hěn 久 jiǔ , 我 wǒ 终于 zhōngyú 忍不住 rěnbuzhù 了 le

    - Chịu đựng hồi lâu, cuối cùng tôi không nhịn được nữa.

  • volume volume

    - 纸包不住火 zhǐbāobúzhùhuǒ , 假面具 jiǎmiànjù 终久 zhōngjiǔ 要 yào 被 bèi 揭穿 jiēchuān

    - kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, mặt nạ cuối cùng cũng bị vạch trần.

  • volume volume

    - 她 tā 等 děng 了 le 好久 hǎojiǔ , 终于 zhōngyú 等到 děngdào 了 le 他 tā

    - Cô ấy đợi rất lâu và cuối cùng cũng đợi được anh ấy.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 拖下去 tuōxiàqù 终久 zhōngjiǔ 不是 búshì 长局 chángjú

    - cứ kéo dài ra như vậy, cuối cùng không phải là là tình thế lâu dài được.

  • volume volume

    - 在 zài 那儿 nàér 住 zhù 下去 xiàqù , 终久 zhōngjiǔ 不是 búshì 了 le 局 jú

    - cứ ở mãi nơi ấy, về lâu dài không phải là cách giải quyết hay đâu.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 病情 bìngqíng 终于 zhōngyú 宣告 xuāngào 有 yǒu 了 le 好转 hǎozhuǎn 不久 bùjiǔ 就 jiù 恢复健康 huīfùjiànkāng 了 le

    - Tình trạng bệnh của cô ấy cuối cùng đã được xác định là đã có sự cải thiện - không lâu sau cô ấy đã hồi phục hoàn toàn.

  • volume volume

    - 翘课 qiàokè 就 jiù 像 xiàng 怀孕 huáiyùn 时间 shíjiān 久 jiǔ 了 le 终究会 zhōngjiūhuì 被 bèi 发现 fāxiàn 的 de

    - Cúp học cũng giống như mang bầu, thời gian lâu rồi cuối cùng cũng sẽ phát hiện ra

  • - 紧张 jǐnzhāng 了 le 好久 hǎojiǔ , 终于 zhōngyú 考试 kǎoshì 完 wán 了 le !

    - Lo lắng suốt thời gian dài, cuối cùng thi xong rồi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 久›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Cửu
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+4E45
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 终›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Chung
    • Nét bút:フフ一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMHEY (女一竹水卜)
    • Bảng mã:U+7EC8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao