终局 zhōngjú
volume volume

Từ hán việt: 【chung cục】

Đọc nhanh: 终局 (chung cục). Ý nghĩa là: chung cuộc; kết cuộc; cuối cùng.

Ý Nghĩa của "终局" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. chung cuộc; kết cuộc; cuối cùng

结局;终了

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 终局

  • volume volume

    - 中 zhōng 美 měi 警方 jǐngfāng 通力合作 tōnglìhézuò 终于 zhōngyú 抓住 zhuāzhù 了 le 恐怖分子 kǒngbùfènzi

    - Sự hợp tác giữa cảnh sát Trung Quốc và Mỹ cuối cùng đã bắt được những kẻ khủng bố.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 何日 hérì 了 le 局 jú

    - không biết được ngày nào sẽ giải quyết xong.

  • volume volume

    - 中情局 zhōngqíngjú 学到 xuédào 了 le 一件 yījiàn

    - Tôi đã học ở CIA

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 不断 bùduàn 努力 nǔlì , 他 tā 终于 zhōngyú 也 yě 扭转局面 niǔzhuǎnjúmiàn 并 bìng 克服困难 kèfúkùnnán 了 le

    - Bằng những nỗ lực không ngừng, cuối cùng anh cũng xoay chuyển được tình thế và vượt qua khó khăn.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 拖下去 tuōxiàqù 终久 zhōngjiǔ 不是 búshì 长局 chángjú

    - cứ kéo dài ra như vậy, cuối cùng không phải là là tình thế lâu dài được.

  • volume volume

    - 在 zài 那儿 nàér 住 zhù 下去 xiàqù , 终久 zhōngjiǔ 不是 búshì 了 le 局 jú

    - cứ ở mãi nơi ấy, về lâu dài không phải là cách giải quyết hay đâu.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 的 de 剧情 jùqíng 最终 zuìzhōng 很少 hěnshǎo 会 huì 有 yǒu 大团圆 dàtuányuán 结局 jiéjú

    - Một cốt truyện như vậy hiếm khi có kết cục đoàn viên.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 终于 zhōngyú 有 yǒu 了 le 圆满 yuánmǎn 结局 jiéjú , 真是 zhēnshi 皆大欢喜 jiēdàhuānxǐ !

    - Câu truyện này cuối cùng đã đi đến một kết thúc có hậu, mọi người thực sự hạnh phúc!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 终›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Chung
    • Nét bút:フフ一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMHEY (女一竹水卜)
    • Bảng mã:U+7EC8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao