细声细气 xì shēng xì qì
volume volume

Từ hán việt: 【tế thanh tế khí】

Đọc nhanh: 细声细气 (tế thanh tế khí). Ý nghĩa là: bằng giọng hay (thành ngữ); nói nhẹ nhàng, thỏ thẻ.

Ý Nghĩa của "细声细气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

细声细气 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bằng giọng hay (thành ngữ); nói nhẹ nhàng

in a fine voice (idiom); softly spoken

✪ 2. thỏ thẻ

(说话) 温和而曲折 (但是不失本意)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 细声细气

  • volume volume

    - 她 tā 说话 shuōhuà 总是 zǒngshì 和 hé 声细气 shēngxìqì 的 de

    - cô ấy nói chuyện với giọng ôn tồn nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 声音 shēngyīn 细弱 xìruò

    - âm thanh nhỏ bé

  • volume volume

    - 声音 shēngyīn 很 hěn 细微 xìwēi

    - âm thanh rất nhỏ.

  • volume volume

    - 细菌 xìjūn 在 zài 空气 kōngqì 中 zhōng 传播 chuánbō

    - Vi khuẩn lây lan trong không khí.

  • volume volume

    - 声音 shēngyīn 很甜 hěntián 很 hěn 细 xì , 颤颤巍巍 chànchànwēiwēi 的 de , 饱含 bǎohán 着 zhe 一股 yīgǔ 深潭 shēntán 流水 liúshuǐ 般的 bānde 情感 qínggǎn

    - Giọng nói rất ngọt và mỏng, run run, tĩnh lặng như hồ nước sâu

  • volume volume

    - 女性 nǚxìng 的 de 声音 shēngyīn 比较 bǐjiào 细 xì

    - Giọng của phụ nữ nhỏ hơn.

  • volume volume

    - 声音 shēngyīn 变得 biànde 很 hěn 细 xì

    - Âm thanh trở nên rất nhỏ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 现在 xiànzài 不用 bùyòng 轻声细语 qīngshēngxìyǔ 的 de 了 le

    - Bạn không cần phải thì thầm bây giờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao