粗声粗气 cū shēng cū qì
volume volume

Từ hán việt: 【thô thanh thô khí】

Đọc nhanh: 粗声粗气 (thô thanh thô khí). Ý nghĩa là: cả tiếng; lớn tiếng; nói năng thô lỗ, nỏ giọng; nỏ tiếng.

Ý Nghĩa của "粗声粗气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粗声粗气 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cả tiếng; lớn tiếng; nói năng thô lỗ

大声而粗鲁的讲话

✪ 2. nỏ giọng; nỏ tiếng

不平貌

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粗声粗气

  • volume volume

    - 呼哧 hūchī 呼哧 hūchī 地喘 dìchuǎn 着 zhe 粗气 cūqì

    - thở hổn hển

  • volume volume

    - 狗吠声 gǒufèishēng 有 yǒu 特色 tèsè 地 dì 低沉 dīchén 的 de 、 粗哑 cūyǎ 的 de 狗叫 gǒujiào

    - Tiếng sủa của chó có đặc điểm là tiếng sủa thấp, cồn cào và khàn khàn.

  • volume volume

    - 粗重 cūzhòng 的 de 喘息声 chuǎnxīshēng

    - tiếng thở nặng nề.

  • volume volume

    - 汽笛 qìdí 发出 fāchū 粗豪 cūháo 的 de 声音 shēngyīn

    - tiếng còi hơi kêu lên chối tai.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 寒冷 hánlěng , 皮肤 pífū 变得 biànde 粗糙 cūcāo

    - Thời tiết lạnh, da trở nên thô ráp.

  • volume volume

    - 睡 shuì 在 zài 周围 zhōuwéi 的 de 人 rén 发出 fāchū 粗大 cūdà 的 de 鼾声 hānshēng

    - những người ngủ xung quanh đều ngáy ầm ầm.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 声音 shēngyīn 听 tīng 起来 qǐlai 有点 yǒudiǎn 粗 cū

    - Giọng nói của cô ấy nghe có vẻ hơi ồm ồm.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 五大三粗 wǔdàsāncū 的 de 青年人 qīngniánrén , 浑身 húnshēn 有 yǒu 使 shǐ 不 bù 完 wán 的 de 力气 lìqi

    - cái anh chàng thanh niên cao lớn thô kệch này, sung sức ghê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Cū
    • Âm hán việt: Thô , Thố
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDBM (火木月一)
    • Bảng mã:U+7C97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao