组锉 zǔ cuò
volume volume

Từ hán việt: 【tổ toả】

Đọc nhanh: 组锉 (tổ toả). Ý nghĩa là: bộ dũa.

Ý Nghĩa của "组锉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

组锉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bộ dũa

什锦锉

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 组锉

  • volume volume

    - 互助 hùzhù 小组 xiǎozǔ

    - tổ giúp đỡ nhau

  • volume volume

    - 互助 hùzhù 小组 xiǎozǔ

    - tổ đổi công.

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 受伤 shòushāng 严重 yánzhòng 大量 dàliàng 软组织 ruǎnzǔzhī 缺损 quēsǔn

    - Mũi bị treo và mất nhiều mô mềm.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 运动员 yùndòngyuán 组团 zǔtuán 参加 cānjiā 奥运会 àoyùnhuì

    - vận động viên Trung Quốc tổ chức thành đoàn tham gia Thế vận hội.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 聚集 jùjí 起来 qǐlai , 组成 zǔchéng 国民 guómín 自卫队 zìwèiduì 来 lái 保卫 bǎowèi 他们 tāmen 的 de 城镇 chéngzhèn

    - Mọi người tụ tập lại và thành lập đội dân quốc phòng để bảo vệ thành phố của họ.

  • volume volume

    - 二氧化碳 èryǎnghuàtàn 是 shì 由 yóu 碳 tàn 和 hé 氧 yǎng 组成 zǔchéng 的 de

    - Carbon dioxide là hợp chất gồm carbon và oxy.

  • volume volume

    - 二组 èrzǔ 跟 gēn 咱们 zánmen 挑战 tiǎozhàn 啦 la

    - Tổ hai thách thức chúng ta đấy!

  • volume volume

    - 事情 shìqing 就是 jiùshì 这些 zhèxiē , 各组 gèzǔ 回去 huíqu 掂量 diānliáng 着 zhe 办得 bàndé 了 le

    - công việc chỉ có bao nhiêu đó, các tổ về suy tính mà làm thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 组›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBM (女一月一)
    • Bảng mã:U+7EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Cuò
    • Âm hán việt: Toả
    • Nét bút:ノ一一一フノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCOOG (重金人人土)
    • Bảng mã:U+9509
    • Tần suất sử dụng:Thấp