Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 锉
銼
锉 là gì? 锉 (Toả). Bộ Kim 金 (+7 nét). Tổng 12 nét but (ノ一一一フノ丶ノ丶一丨一). Ý nghĩa là: 1. cái giũa, 2. giũa, 3. cái vạc lớn. Từ ghép với 锉 : 扁銼 Giũa dẹp, 把鋸子銼一銼 Giũa cưa Chi tiết hơn...