纺织成衣,鞋帽 fǎngzhī chéngyī, xié mào
volume volume

Từ hán việt: 【phưởng chức thành y hài mạo】

Đọc nhanh: 纺织成衣,鞋帽 (phưởng chức thành y hài mạo). Ý nghĩa là: Nhóm may mặc; mũ nón và giày dép.

Ý Nghĩa của "纺织成衣,鞋帽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纺织成衣,鞋帽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhóm may mặc; mũ nón và giày dép

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纺织成衣,鞋帽

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 是 shì 纯羊毛 chúnyángmáo 的 de , 还是 háishì 羊毛 yángmáo 与 yǔ 尼龙 nílóng 混纺 hùnfǎng 的 de ?

    - Chiếc áo này là 100% lông cừu tự nhiên hay là sợi lông cừu kết hợp với nilon?

  • volume volume

    - 我 wǒ 女朋友 nǚpéngyou 亲手 qīnshǒu 织 zhī 的 de 毛衣 máoyī , 我 wǒ 觉得 juéde 很 hěn 温暖 wēnnuǎn

    - chiếc áo len bạn gái tự tay đan khiến tôi cảm thấy rất ấm áp.

  • volume volume

    - 她 tā 突发奇想 tūfāqíxiǎng , 把 bǎ 旧衣服 jiùyīfú 改造 gǎizào 成 chéng 了 le 时尚 shíshàng 的 de 背包 bēibāo

    - Đầu chợt nãy số, cô ấy liền biến quần áo cũ thành những chiếc ba lô thời trang.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 一边 yībiān 看电视 kàndiànshì , 一边 yībiān 织毛衣 zhīmáoyī

    - Mẹ đan áo len trong khi xem TV.

  • volume volume

    - 他 tā 拥有 yōngyǒu 一家 yījiā 工厂 gōngchǎng , 生产 shēngchǎn 一系列 yīxìliè 纺织品 fǎngzhīpǐn

    - Ông sở hữu một nhà máy sản xuất nhiều mặt loại hàng dệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 主要 zhǔyào 出口 chūkǒu 货物 huòwù 是 shì 纺织品 fǎngzhīpǐn , 特别 tèbié 是 shì 丝绸 sīchóu 和 hé 棉布 miánbù

    - Hàng hóa xuất khẩu chính của họ là sản phẩm dệt may, đặc biệt là lụa và vải bông.

  • volume volume

    - 纺织娘 fǎngzhīniáng 是 shì 一种 yīzhǒng 夜里 yèli 活跃 huóyuè , 白天 báitiān 在 zài 树叶 shùyè 中 zhōng 一动不动 yīdòngbùdòng 地 dì 休息 xiūxī

    - Châu chấu hoạt động vào ban đêm và nằm bất động trong lá vào ban ngày.

  • volume volume

    - 我以 wǒyǐ 共青团员 gòngqīngtuányuán 的 de 名义 míngyì 向 xiàng 组织 zǔzhī 保证 bǎozhèng , 一定 yídìng 提前完成 tíqiánwánchéng 任务 rènwù

    - tôi với tư cách là một đoàn viên hứa với tổ chức là nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+9 nét)
    • Pinyin: Mào
    • Âm hán việt: Mạo
    • Nét bút:丨フ丨丨フ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LBABU (中月日月山)
    • Bảng mã:U+5E3D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎng , Fǎng
    • Âm hán việt: Phưởng
    • Nét bút:フフ一丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYHS (女一卜竹尸)
    • Bảng mã:U+7EBA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao