纹胸鹪鹛 wén xiōng jiāo méi
volume volume

Từ hán việt: 【văn hung tiêu _】

Đọc nhanh: 纹胸鹪鹛 (văn hung tiêu _). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) khướu lông mày (Napothera epilepidota).

Ý Nghĩa của "纹胸鹪鹛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纹胸鹪鹛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) khướu lông mày (Napothera epilepidota)

(bird species of China) eyebrowed wren-babbler (Napothera epilepidota)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纹胸鹪鹛

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胸前 xiōngqián 明晃晃 mínghuǎnghuǎng 地 dì 挂满 guàmǎn 了 le 奖章 jiǎngzhāng

    - trước ngực anh ấy đeo hai tấm huy chương sáng loáng.

  • volume volume

    - 鸡有 jīyǒu 两个 liǎnggè 胸腔 xiōngqiāng

    - Con gà có hai khoang ngực.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 用 yòng 工具 gōngjù 套 tào 螺纹 luówén

    - Anh ấy đang dùng công cụ để cắt ren.

  • volume volume

    - 他 tā 胸前 xiōngqián 纹身 wénshēn 了 le 一只 yīzhī 老鹰 lǎoyīng

    - Trước ngực anh ấy xăm đại bàng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 怒火 nùhuǒ 在 zài 胸中 xiōngzhōng 燃烧 ránshāo

    - Cơn giận của anh ta đang bừng cháy trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胸前 xiōngqián 有 yǒu 一个 yígè 符号 fúhào

    - Trước ngực anh ấy có một phù hiệu.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 心胸 xīnxiōng , 有 yǒu 气魄 qìpò

    - anh ấy có hoài bão, có khí phách.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 宽广 kuānguǎng 的 de 胸怀 xiōnghuái

    - Anh ấy có tấm lòng rộng lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 纹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYK (女一卜大)
    • Bảng mã:U+7EB9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiōng
    • Âm hán việt: Hung
    • Nét bút:ノフ一一ノフノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BPUK (月心山大)
    • Bảng mã:U+80F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AUPYM (日山心卜一)
    • Bảng mã:U+9E5B
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 鹪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+12 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OFPYM (人火心卜一)
    • Bảng mã:U+9E6A
    • Tần suất sử dụng:Thấp