纹胸织雀 wén xiōng zhī què
volume volume

Từ hán việt: 【văn hung chức tước】

Đọc nhanh: 纹胸织雀 (văn hung chức tước). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) thợ dệt sọc (Ploceus manyar).

Ý Nghĩa của "纹胸织雀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纹胸织雀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) thợ dệt sọc (Ploceus manyar)

(bird species of China) streaked weaver (Ploceus manyar)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纹胸织雀

  • volume volume

    - 菱形 língxíng 花纹 huāwén 的 de 织物 zhīwù 一种 yīzhǒng 图案 túàn 为 wèi 小 xiǎo 菱形 língxíng 叠复 diéfù 花型 huāxíng 装饰 zhuāngshì 的 de 白 bái 棉布 miánbù 或 huò 亚麻布 yàmábù

    - Một loại vải họa tiết hình thoi được trang trí bằng các hoa văn hình thoi nhỏ xếp chồng lên nhau trên nền vải màu trắng hoặc vải lanh.

  • volume volume

    - 平纹 píngwén 组织 zǔzhī

    - Kiểu sợi thẳng; kiểu sợi trơn

  • volume volume

    - 斜纹 xiéwén 组织 zǔzhī

    - Kiểu sợi chéo

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 采用 cǎiyòng 平纹 píngwén 组织 zǔzhī

    - Trang phục này được làm kiểu sợi thẳng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 斜纹 xiéwén 组织 zǔzhī 的 de 质感 zhìgǎn

    - Tôi yêu kết cấu của kiểu sợi chéo.

  • volume volume

    - 他 tā 胸前 xiōngqián 纹身 wénshēn 了 le 一只 yīzhī 老鹰 lǎoyīng

    - Trước ngực anh ấy xăm đại bàng.

  • volume volume

    - 他 tā 能织 néngzhī 各种 gèzhǒng 花纹 huāwén 的 de 席子 xízi

    - anh ấy có thể dệt được chiếu có nhiều hoa văn.

  • volume volume

    - 还 hái 没纹 méiwén 的 de 绿色 lǜsè 和平 hépíng 组织 zǔzhī 那个 nàgè

    - Greenpeace một mà bạn chưa nhận được

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 纹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYK (女一卜大)
    • Bảng mã:U+7EB9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiōng
    • Âm hán việt: Hung
    • Nét bút:ノフ一一ノフノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BPUK (月心山大)
    • Bảng mã:U+80F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiāo , Qiǎo , Què
    • Âm hán việt: Tước
    • Nét bút:丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FOG (火人土)
    • Bảng mã:U+96C0
    • Tần suất sử dụng:Cao