纹眉 wénméi
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 纹眉 Ý nghĩa là: Xăm chân mày. Ví dụ : - 她决定去做纹眉,现在她的眉毛看起来更自然了。 Cô ấy quyết định đi xăm chân mày, bây giờ chân mày của cô ấy trông tự nhiên hơn.. - 纹眉可以节省每天画眉的时间。 Xăm chân mày giúp tiết kiệm thời gian vẽ chân mày mỗi ngày.

Ý Nghĩa của "纹眉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纹眉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xăm chân mày

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 决定 juédìng 去 qù 做 zuò 纹眉 wénméi , 现在 xiànzài 她 tā 的 de 眉毛 méimao 看起来 kànqǐlai 更 gèng 自然 zìrán 了 le

    - Cô ấy quyết định đi xăm chân mày, bây giờ chân mày của cô ấy trông tự nhiên hơn.

  • volume volume

    - 纹眉 wénméi 可以 kěyǐ 节省 jiéshěng 每天 měitiān 画眉 huàméi 的 de 时间 shíjiān

    - Xăm chân mày giúp tiết kiệm thời gian vẽ chân mày mỗi ngày.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纹眉

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眉毛 méimao 很淡 hěndàn

    - Lông mày của anh ấy rất nhạt.

  • volume volume

    - 她 tā 一 yī 皱眉 zhòuméi , 额头 étóu 显出 xiǎnchū 了 le 皱纹 zhòuwén

    - Cô ấy vừa cau mày lại, trán liền suốt hiện nếp nhăn.

  • volume volume

    - 他 tā 看书 kànshū 上 shàng 的 de 眉批 méipī

    - Anh ấy xem nhận xét trên sách.

  • volume volume

    - 他 tā 眉飞色舞 méifēisèwǔ 的 de , 一定 yídìng 有 yǒu 喜事 xǐshì

    - Anh ta mặt mày hớn hở, nhất định có chuyện vui.

  • - 她 tā 决定 juédìng 去 qù 做 zuò 纹眉 wénméi , 现在 xiànzài 她 tā 的 de 眉毛 méimao 看起来 kànqǐlai 更 gèng 自然 zìrán 了 le

    - Cô ấy quyết định đi xăm chân mày, bây giờ chân mày của cô ấy trông tự nhiên hơn.

  • - 纹眉 wénméi 可以 kěyǐ 节省 jiéshěng 每天 měitiān 画眉 huàméi 的 de 时间 shíjiān

    - Xăm chân mày giúp tiết kiệm thời gian vẽ chân mày mỗi ngày.

  • - 她 tā 做 zuò 了 le 纹 wén 眉毛 méimao 手术 shǒushù , 眉形 méixíng 变得 biànde 更加 gèngjiā 自然 zìrán

    - Cô ấy đã thực hiện phẫu thuật xăm lông mày, lông mày trông tự nhiên hơn.

  • - 纹 wén 眉毛 méimao 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 的 de 面部 miànbù 表情 biǎoqíng 更加 gèngjiā 生动 shēngdòng

    - Xăm lông mày giúp khuôn mặt bạn trông sinh động hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 眉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Mi , My
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AHBU (日竹月山)
    • Bảng mã:U+7709
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 纹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYK (女一卜大)
    • Bảng mã:U+7EB9
    • Tần suất sử dụng:Cao