纹理 wénlǐ
volume volume

Từ hán việt: 【văn lí】

Đọc nhanh: 纹理 (văn lí). Ý nghĩa là: hoa văn; đường vân. Ví dụ : - 这木头的纹理很好看。 vân loại gỗ này rất đẹp

Ý Nghĩa của "纹理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纹理 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoa văn; đường vân

物体上呈线条的花纹

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 木头 mùtou 的 de 纹理 wénlǐ 很 hěn 好看 hǎokàn

    - vân loại gỗ này rất đẹp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纹理

  • volume volume

    - 不尽合理 bùjìnhélǐ

    - không hoàn toàn hợp lý

  • volume volume

    - 不明 bùmíng 事理 shìlǐ

    - không rõ lý do

  • volume volume

    - 花岗 huāgǎng 伟晶岩 wěijīngyán 一种 yīzhǒng 有时 yǒushí 富含 fùhán 铀 yóu 、 钨 wū 和 hé 钽 tǎn 等 děng 稀有元素 xīyǒuyuánsù 的 de 粗 cū 纹理 wénlǐ 花岗岩 huāgāngyán

    - Đá granit kim cương là một loại đá granit với cấu trúc mờ có thể giàu chứa các nguyên tố quý hiếm như urani, volfram và tantali.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 会 huì 挂 guà 上 shàng 你 nǐ 的 de 纹章 wénzhāng

    - Nó sẽ mang huy hiệu của bạn.

  • volume volume

    - 这 zhè 木头 mùtou 的 de 纹理 wénlǐ 很 hěn 好看 hǎokàn

    - vân loại gỗ này rất đẹp

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 玉石 yùshí 的 de 纹理 wénlǐ 很 hěn 美丽 měilì

    - Đường vân của viên ngọc này rất đẹp.

  • volume volume

    - 不合理 bùhélǐ 的 de 计划 jìhuà 必然 bìrán 导致 dǎozhì 失败 shībài

    - Kế hoạch không hợp lý chắc chắn sẽ thất bại.

  • volume volume

    - 方解石 fāngjiěshí 色阶 sèjiē 和 hé 卵石 luǎnshí 纹理 wénlǐ 看起来 kànqǐlai 很 hěn 正常 zhèngcháng

    - Mức độ canxit và kết cấu đá cuội có vẻ thích hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYK (女一卜大)
    • Bảng mã:U+7EB9
    • Tần suất sử dụng:Cao