纹喉鹎 wén hóu bēi
volume volume

Từ hán việt: 【văn hầu _】

Đọc nhanh: 纹喉鹎 (văn hầu _). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) chim bìm bịp có sọc (Pycnonotus finlaysoni).

Ý Nghĩa của "纹喉鹎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纹喉鹎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) chim bìm bịp có sọc (Pycnonotus finlaysoni)

(bird species of China) stripe-throated bulbul (Pycnonotus finlaysoni)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纹喉鹎

  • volume volume

    - 骨鲠在喉 gǔgěngzàihóu

    - hóc xương cá

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 喉咙 hóulóng 发炎 fāyán 了 le

    - Cổ họng cậu bị viêm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 喉咙 hóulóng 发炎 fāyán 了 le

    - Anh ấy bị viêm họng.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 鱼 yú 骨鲠 gǔgěng 住 zhù 了 le 喉咙 hóulóng

    - Anh ấy bị xương cá mắc trong cổ họng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 了 le 吞咽困难 tūnyànkùnnán 和 hé 喉 hóu 水肿 shuǐzhǒng

    - Bạn bị chứng khó nuốt và phù nề thanh quản.

  • volume volume

    - 侯爵 hóujué 车上 chēshàng 的 de 指纹 zhǐwén 跟 gēn 他 tā 的 de 匹配 pǐpèi

    - Các bản in từ Marquis rất trùng khớp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 喉咙 hóulóng 发炎 fāyán 了 le 舌苔 shétāi 很 hěn 厚 hòu 。 这些 zhèxiē 都 dōu 是 shì 感冒 gǎnmào 的 de 症状 zhèngzhuàng

    - Cổ họng của bạn bị viêm, Đây là những triệu chứng của cảm lạnh

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 有点 yǒudiǎn 老 lǎo 相 xiāng , 才 cái 四十出头 sìshíchūtóu , 就 jiù 满脸 mǎnliǎn 皱纹 zhòuwén 了 le

    - anh ấy trông già trước tuổi, mới bốn mươi tuổi đầu mà trên mặt đầy nếp nhăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Hóu
    • Âm hán việt: Hầu
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RONK (口人弓大)
    • Bảng mã:U+5589
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 纹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYK (女一卜大)
    • Bảng mã:U+7EB9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鹎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+8 nét)
    • Pinyin: Bēi
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノ一丨ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJPYM (竹十心卜一)
    • Bảng mã:U+9E4E
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp