纸条 zhǐ tiáo
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ điều】

Đọc nhanh: 纸条 (chỉ điều). Ý nghĩa là: tờ giấy.

Ý Nghĩa của "纸条" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纸条 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tờ giấy

slip of paper

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纸条

  • volume volume

    - 纸条 zhǐtiáo 子 zi

    - mảnh giấy

  • volume volume

    - 把 bǎ 纸条 zhǐtiáo 从 cóng 门缝 ménfèng 里 lǐ 掖 yē 进去 jìnqù

    - Nhét mảnh giấy vào khe cửa.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 口袋 kǒudài 里 lǐ 有 yǒu 一张 yīzhāng 纸条 zhǐtiáo

    - Túi của cô ấy có một mảnh giấy.

  • volume volume

    - 写信给 xiěxìngěi 我 wǒ , 即使 jíshǐ 一张 yīzhāng 便条纸 biàntiáozhǐ 都 dōu 好 hǎo

    - Viết cho tôi, dù chỉ một tờ giấy ghi chú cũng được.

  • volume volume

    - 两指 liǎngzhǐ 宽 kuān 的 de 纸条 zhǐtiáo

    - mảnh giấy rộng hai lóng tay.

  • volume volume

    - 在 zài 她 tā 看 kàn 完 wán 纸条 zhǐtiáo 之前 zhīqián 你 nǐ 尝试 chángshì 着 zhe 跑 pǎo 出 chū 饭店 fàndiàn

    - Bạn cố gắng chạy ra khỏi nhà hàng trước khi cô ấy ghi chú xong.

  • volume volume

    - 天冷 tiānlěng 了 le , 拿 ná 纸条 zhǐtiáo 把 bǎ 窗户 chuānghu 缝溜上 fèngliūshàng

    - Trời lạnh rồi, lấy giấy bịt cửa sổ lại.

  • volume volume

    - 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 画 huà 了 le 一条 yītiáo 杠杠 gànggàng

    - gạch thẳng đánh dấu trên trang giấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao