红霞 hóng xiá
volume volume

Từ hán việt: 【hồng hà】

Đọc nhanh: 红霞 (hồng hà). Ý nghĩa là: Mây hồng. Ví dụ : - 红霞映山崖呃! ráng hồng sáng rực vách núi kìa!

Ý Nghĩa của "红霞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

红霞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mây hồng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 红霞 hóngxiá 映 yìng 山崖 shānyá 呃 è

    - ráng hồng sáng rực vách núi kìa!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 红霞

  • volume volume

    - 不分青红皂白 bùfēnqīnghóngzàobái

    - không phân biệt trắng đen.

  • volume volume

    - 绯红 fēihóng 的 de 晚霞 wǎnxiá

    - ráng chiều đỏ rực.

  • volume volume

    - 红彤彤 hóngtóngtōng 的 de 晚霞 wǎnxiá

    - ráng chiều đỏ rực

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì , 何 hé 何必 hébì 争得 zhēngde 脸红脖子粗 liǎnhóngbózicū 的 de

    - Chuyện nhỏ thôi, sao phải đỏ mặt tía tai.

  • volume volume

    - 红霞 hóngxiá 映 yìng 山崖 shānyá 呃 è

    - ráng hồng sáng rực vách núi kìa!

  • volume volume

    - 晚霞 wǎnxiá 映红 yìnghóng 了 le 整个 zhěnggè 天空 tiānkōng

    - Ráng chiều nhuộm đỏ cả bầu trời.

  • volume volume

    - 上 shàng 好 hǎo 的 de 波尔多 bōěrduō 红酒 hóngjiǔ 是 shì 我 wǒ 的 de 软肋 ruǎnlèi

    - Tôi có một điểm yếu đối với một Bordeaux tốt.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 红心 hóngxīn 为 wèi 人民 rénmín

    - một trái tim hồng vì nhân dân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 霞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiá
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBRYE (一月口卜水)
    • Bảng mã:U+971E
    • Tần suất sử dụng:Cao