碧霞 bì xiá
volume volume

Từ hán việt: 【bích hà】

Đọc nhanh: 碧霞 (bích hà). Ý nghĩa là: vực, không trung; trên cao, trà; chè.

Ý Nghĩa của "碧霞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碧霞 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. vực

高山深处

✪ 2. không trung; trên cao

高空

✪ 3. trà; chè

茶

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碧霞

  • volume volume

    - 天空 tiānkōng 几抹 jǐmǒ 晚霞 wǎnxiá , 鲜明 xiānmíng 悦目 yuèmù

    - mấy vệt ráng chiều trên bầu trời rất đẹp mắt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 都 dōu 要 yào 喝 hē 一罐 yīguàn 雪碧 xuěbì

    - Tôi ngày nào cũng uống một lon Sprite.

  • volume volume

    - 早霞 zǎoxiá 主雨 zhǔyǔ , 晚霞 wǎnxiá 主晴 zhǔqíng

    - Ráng sớm thì mưa, ráng chiều thì nắng.

  • volume volume

    - 碧霞 bìxiá 宫 gōng 历史悠久 lìshǐyōujiǔ

    - Cung Bích Hà có lịch sử lâu đời.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 海边 hǎibiān 欣赏 xīnshǎng 晚霞 wǎnxiá

    - Chúng tôi ngắm hoàng hôn bên bờ biển.

  • volume volume

    - 霞光 xiáguāng 映射 yìngshè 着 zhe 她 tā 的 de 脸蛋 liǎndàn

    - Ánh nắng chiều chiếu rọi lên khuôn mặt cô ấy.

  • volume volume

    - 岛上 dǎoshàng 自然风光 zìránfēngguāng 独特 dútè , 旅游 lǚyóu 资源 zīyuán 丰富 fēngfù , 自然 zìrán 气息 qìxī 浓郁 nóngyù , 青山 qīngshān 碧海 bìhǎi

    - Hòn đảo có phong cảnh thiên nhiên độc đáo, tài nguyên du lịch phong phú, bầu không khí tự nhiên mát mẻ, non xanh nước biếc.

  • volume volume

    - 晚霞 wǎnxiá ; 余晖 yúhuī 日 rì 落后 luòhòu , 天空 tiānkōng 中 zhōng 的 de 大气 dàqì 所 suǒ 发散 fāsàn 出 chū 的 de 短暂 duǎnzàn 光辉 guānghuī

    - Hoàng hôn; sau khi ánh nắng cuối cùng của mặt trời lặn, không khí trong bầu trời phát tán ra ánh sáng tạm thời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bích
    • Nét bút:一一丨一ノ丨フ一一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MAMR (一日一口)
    • Bảng mã:U+78A7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 霞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiá
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBRYE (一月口卜水)
    • Bảng mã:U+971E
    • Tần suất sử dụng:Cao