红糖 hóngtáng
volume volume

Từ hán việt: 【hồng đường】

Đọc nhanh: 红糖 (hồng đường). Ý nghĩa là: đường đỏ; đường mật (chưa kết tinh), đường đen. Ví dụ : - 阿姨来了,肚子很疼,喝红糖水就觉得好一点儿。 Kinh nguyệt đến rồi, đau bụng, uống nước đường đỏ vào liền cảm thấy đỡ hơn.. - 甜豆花是一道小吃,主要原料有内酯豆腐,主要辅料调料有红糖等。 Tào phớ ngọt là một món ăn nhẹ, nguyên liệu chính là đậu phụ có đường và phụ liệu chính là đường nâu.

Ý Nghĩa của "红糖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

红糖 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đường đỏ; đường mật (chưa kết tinh)

糖的一种,褐黄色、赤褐色或黑色,用甘蔗的糖浆熬成,含有砂糖和糖蜜供食用有的地区叫黑糖或黄糖

Ví dụ:
  • volume volume

    - 阿姨 āyí 来 lái 了 le , 肚子 dǔzi 很 hěn 疼 téng , 喝 hē 红糖 hóngtáng 水 shuǐ 就 jiù 觉得 juéde 好 hǎo 一点儿 yīdiǎner

    - Kinh nguyệt đến rồi, đau bụng, uống nước đường đỏ vào liền cảm thấy đỡ hơn.

  • volume volume

    - 甜 tián 豆花 dòuhuā 是 shì 一道 yīdào 小吃 xiǎochī , 主要 zhǔyào 原料 yuánliào 有 yǒu 内酯 nèizhǐ 豆腐 dòufǔ , 主要 zhǔyào 辅料 fǔliào 调料 tiáoliào 有 yǒu 红糖 hóngtáng 等 děng

    - Tào phớ ngọt là một món ăn nhẹ, nguyên liệu chính là đậu phụ có đường và phụ liệu chính là đường nâu.

✪ 2. đường đen

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 红糖

  • volume volume

    - 阿姨 āyí 来 lái 了 le , 肚子 dǔzi 很 hěn 疼 téng , 喝 hē 红糖 hóngtáng 水 shuǐ 就 jiù 觉得 juéde 好 hǎo 一点儿 yīdiǎner

    - Kinh nguyệt đến rồi, đau bụng, uống nước đường đỏ vào liền cảm thấy đỡ hơn.

  • volume volume

    - 一盎司 yīàngsī 糖 táng 可以 kěyǐ 供给 gōngjǐ 多少 duōshǎo 卡 kǎ 热量 rèliàng ?

    - Một ounce đường cung cấp bao nhiêu năng lượng calo?

  • volume volume

    - 不分青红皂白 bùfēnqīnghóngzàobái

    - không phân biệt trắng đen.

  • volume volume

    - 红烧肉 hóngshāoròu 的 de 糖色 tángsè 不够 bùgòu

    - Nước màu đỏ của thịt kho không đủ.

  • volume volume

    - 万紫千红 wànzǐqiānhóng , 繁花 fánhuā 怒放 nùfàng

    - vạn tía nghìn hồng, trăm hoa đua nở.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 喝 hē 红豆 hóngdòu 糖 táng 羹 gēng

    - Anh ấy thích ăn chè đậu đỏ.

  • volume volume

    - 甜 tián 豆花 dòuhuā 是 shì 一道 yīdào 小吃 xiǎochī , 主要 zhǔyào 原料 yuánliào 有 yǒu 内酯 nèizhǐ 豆腐 dòufǔ , 主要 zhǔyào 辅料 fǔliào 调料 tiáoliào 有 yǒu 红糖 hóngtáng 等 děng

    - Tào phớ ngọt là một món ăn nhẹ, nguyên liệu chính là đậu phụ có đường và phụ liệu chính là đường nâu.

  • volume volume

    - 不 bù 及时 jíshí 进餐 jìncān , 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 下降 xiàjiàng , 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 的 de 大脑 dànǎo 紧张 jǐnzhāng

    - Nếu bạn không ăn đúng giờ, lượng đường trong máu sẽ giảm, điều này có thể khiến não bạn căng thẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao