红牛皮菜 hóng niúpí cài
volume volume

Từ hán việt: 【hồng ngưu bì thái】

Đọc nhanh: 红牛皮菜 (hồng ngưu bì thái). Ý nghĩa là: chard (Beta vulgaris), một loại củ cải lá.

Ý Nghĩa của "红牛皮菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

红牛皮菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chard (Beta vulgaris), một loại củ cải lá

chard (Beta vulgaris), a foliage beet

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 红牛皮菜

  • volume volume

    - 把 bǎ 牛皮 niúpí 砑 yà 光 guāng

    - cán da bò cho nhẵn

  • volume volume

    - 煮 zhǔ 红色 hóngsè 卷心菜 juànxīncài 时 shí , 加 jiā 一匙 yīchí 柠檬汁 níngméngzhī , 可 kě 使 shǐ 菜色 càisè 红艳 hóngyàn

    - Khi nấu bắp cải đỏ, thêm một thìa nước cốt chanh để món ăn có màu đỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 做菜 zuòcài 做 zuò 得 dé 牛 niú 逼 bī

    - Anh ấy nấu ăn rất giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 菜肴 càiyáo 里加 lǐjiā 了 le 红枣 hóngzǎo

    - Anh ấy thêm táo đỏ vào món ăn.

  • volume volume

    - 红牛 hóngniú 功能 gōngnéng 饮料 yǐnliào 源于 yuányú 泰国 tàiguó , 由 yóu 天丝 tiānsī 集团 jítuán 创立 chuànglì

    - Nước tăng lực Red Bull có nguồn gốc từ Thái Lan và được thành lập bởi tập đoàn Tencel.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 有着 yǒuzhe 红 hóng 血液 xuèyè 、 黄皮肤 huángpífū 的 de 越南人 yuènánrén

    - Tôi là người Việt Nam máu đỏ da vàng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 拿手菜 náshǒucài 是 shì 红烧肉 hóngshāoròu

    - Món sở trường của cô ấy là thịt kho tàu.

  • - 你 nǐ 做 zuò 的 de 这 zhè 道菜 dàocài 真是 zhēnshi 好 hǎo 牛 niú 啊 a !

    - Món ăn bạn làm thật sự rất giỏi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao