红巨星 hóng jùxīng
volume volume

Từ hán việt: 【hồng cự tinh】

Đọc nhanh: 红巨星 (hồng cự tinh). Ý nghĩa là: người khổng lồ đỏ (ngôi sao).

Ý Nghĩa của "红巨星" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

红巨星 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người khổng lồ đỏ (ngôi sao)

red giant (star)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 红巨星

  • volume volume

    - 影视 yǐngshì 红星 hóngxīng

    - ngôi sao điện ảnh

  • volume volume

    - 塔顶 tǎdǐng 上 shàng 镶 xiāng 着 zhe 一颗 yīkē 闪闪发亮 shǎnshǎnfāliàng 的 de 红星 hóngxīng

    - trên đỉnh tháp nạm một ngôi sao đỏ lấp lánh.

  • volume volume

    - 五星红旗 wǔxīnghóngqí 迎风 yíngfēng 飘扬 piāoyáng

    - Cờ đỏ năm sao bay phất phới trong gió.

  • volume volume

    - 鬼星 guǐxīng 位于 wèiyú 巨蟹座 jùxièzuò 中 zhōng

    - Ngôi sao Quỷ nằm trong chòm sao Cự Giải.

  • volume volume

    - 一星半点 yīxīngbàndiǎn

    - một ly một tý

  • volume volume

    - 早年 zǎonián 她 tā 曾 céng 是 shì 红极一时 hóngjíyīshí 的 de 明星 míngxīng

    - Cô ấy là một ngôi sao nổi tiếng trong những năm đầu

  • volume volume

    - 五星红旗 wǔxīnghóngqí 缓缓 huǎnhuǎn 地 dì 升起 shēngqǐ

    - Cớ đỏ năm sao chầm chậm lên cao.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 影坛 yǐngtán 的 de 巨星 jùxīng

    - Anh ấy là ngôi sao điện ảnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Công 工 (+1 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cự , Há
    • Nét bút:一フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SS (尸尸)
    • Bảng mã:U+5DE8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 星›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHQM (日竹手一)
    • Bảng mã:U+661F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao