红新月 hóng xīn yuè
volume volume

Từ hán việt: 【hồng tân nguyệt】

Đọc nhanh: 红新月 (hồng tân nguyệt). Ý nghĩa là: Trăng lưỡi liềm đỏ.

Ý Nghĩa của "红新月" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

红新月 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trăng lưỡi liềm đỏ

Red Crescent

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 红新月

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 技术 jìshù 日新月异 rìxīnyuèyì

    - Công nghệ điện thoại thay đổi từng ngày.

  • volume volume

    - 争取 zhēngqǔ 新学年 xīnxuénián 开门红 kāiménhóng

    - năm học mới mở đầu tốt đẹp.

  • volume volume

    - 一弯 yīwān 新月 xīnyuè

    - một vành trăng lưỡi liềm

  • volume volume

    - 五月 wǔyuè 的 de 花儿 huāér 红 hóng 呀 ya 么 me 红 hóng 似火 shìhuǒ

    - Hoa tháng năm đỏ a như lửa.

  • volume volume

    - 岁月 suìyuè 不断 bùduàn 流逝 liúshì , 精神 jīngshén 历久弥新 lìjiǔmíxīn

    - Năm tháng trôi qua, tinh thần ấy tồn tại mãi mãi

  • volume volume

    - 新 xīn 产品 chǎnpǐn 将 jiāng 于 yú 下个月 xiàgeyuè 发布 fābù

    - Sản phẩm mới sẽ được ra mắt vào tháng tới.

  • volume volume

    - 新 xīn 规定 guīdìng 从 cóng 下个月 xiàgeyuè 起 qǐ 生效 shēngxiào

    - Quy định mới sẽ có hiệu lực từ tháng sau.

  • - 我 wǒ 每个 měigè 月 yuè 都 dōu 会 huì 买 mǎi 新 xīn 衣服 yīfú

    - Tôi mua quần áo mới mỗi tháng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao