繁乱 fánluàn
volume volume

Từ hán việt: 【phồn loạn】

Đọc nhanh: 繁乱 (phồn loạn). Ý nghĩa là: bề bộn; lộn xộn (công việc), bộn bề. Ví dụ : - 头绪繁乱 đầu mối lộn xộn

Ý Nghĩa của "繁乱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

繁乱 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bề bộn; lộn xộn (công việc)

(事情) 多而杂乱

Ví dụ:
  • volume volume

    - 头绪 tóuxù 繁乱 fánluàn

    - đầu mối lộn xộn

✪ 2. bộn bề

(事务) 繁杂

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 繁乱

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 乱堆 luànduī 在 zài 那里 nàlǐ 怪 guài 碍眼 àiyǎn 的 de

    - đồ đạc chất bừa bãi ra kia khó coi quá.

  • volume volume

    - 不要 búyào 乱 luàn 扔 rēng 废旧电池 fèijiùdiànchí

    - Đừng vứt linh tinh pin đã qua sử dụng.

  • volume volume

    - 头绪 tóuxù 繁乱 fánluàn

    - đầu mối lộn xộn

  • volume volume

    - 不要 búyào 乱 luàn 淘 táo 时间 shíjiān

    - Đừng lãng phí thời gian bừa bãi.

  • volume volume

    - 春秋 chūnqiū 末叶 mòyè 战乱 zhànluàn 频繁 pínfán

    - Cuối thời Xuân Thu, chiến tranh xảy ra thường xuyên.

  • volume volume

    - 不要 búyào 扰乱 rǎoluàn 课堂秩序 kètángzhìxù

    - Đừng quấy rối trật tự lớp học.

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 的 de 繁忙 fánmáng 让 ràng 他 tā 心烦意乱 xīnfányìluàn

    - Công việc bận rộn khiến anh ấy cảm thấy rối bời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ất 乙 (+6 nét)
    • Pinyin: Luàn
    • Âm hán việt: Loạn
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRU (竹口山)
    • Bảng mã:U+4E71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 繁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Fán , Pán , Pó
    • Âm hán việt: Bà , Bàn , Phiền , Phồn
    • Nét bút:ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKVIF (人大女戈火)
    • Bảng mã:U+7E41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao