紫禁 zǐ jìn
volume volume

Từ hán việt: 【tử cấm】

Đọc nhanh: 紫禁 (tử cấm). Ý nghĩa là: Bị cấm.

Ý Nghĩa của "紫禁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

紫禁 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bị cấm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紫禁

  • volume volume

    - 紫禁城 zǐjìnchéng 又 yòu 被 bèi 称为 chēngwéi 故宫 gùgōng

    - Tử Cấm Thành còn được gọi là Cố Cung.

  • volume volume

    - 严禁 yánjìn 走私 zǒusī

    - nghiêm cấm buôn lậu.

  • volume volume

    - 紫禁城 zǐjìnchéng 是 shì 明清两代 míngqīngliǎngdài 的 de 皇宫 huánggōng

    - Tử Cấm Thành là hoàng cung của triều đại nhà Minh và nhà Thanh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去过 qùguò 紫禁城 zǐjìnchéng 吗 ma ?

    - Bạn đã từng đến Tử Cấm Thành chưa?

  • volume volume

    - 皇帝 huángdì 住 zhù 在 zài 紫禁城 zǐjìnchéng 里 lǐ

    - Hoàng đế sống trong Tử Cấm Thành.

  • volume volume

    - 紫禁城 zǐjìnchéng 是 shì 世界 shìjiè 文化遗产 wénhuàyíchǎn

    - Tử Cấm Thành là di sản văn hóa thế giới.

  • volume volume

    - 紫禁城 zǐjìnchéng 是 shì 北京 běijīng 的 de 著名景点 zhùmíngjǐngdiǎn

    - Tử Cấm Thành là điểm tham quan nổi tiếng ở Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开 kāi 了 le 解除 jiěchú 商业 shāngyè 禁令 jìnlìng

    - Họ đã dỡ bỏ lệnh cấm kinh doanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 禁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Câm , Cấm , Cầm
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDMMF (木木一一火)
    • Bảng mã:U+7981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Zǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPVIF (卜心女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2B
    • Tần suất sử dụng:Cao