打卡地 dǎkǎ de
volume volume

Từ hán việt: 【đả ca địa】

Đọc nhanh: 打卡地 (đả ca địa). Ý nghĩa là: Địa điểm "check in". Ví dụ : - 河内有很多好看的打卡地,有空我带你去 Ở Hà Nội có rất nhiều địa điểm check in đẹp, khi nào rảnh mình sẽ dẫn các bạn đến đó.

Ý Nghĩa của "打卡地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打卡地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Địa điểm "check in"

Ví dụ:
  • volume volume

    - 河内 hénèi 有 yǒu 很多 hěnduō 好看 hǎokàn 的 de 打卡 dǎkǎ 地 dì , 有空 yǒukòng 我 wǒ 带你去 dàinǐqù

    - Ở Hà Nội có rất nhiều địa điểm check in đẹp, khi nào rảnh mình sẽ dẫn các bạn đến đó.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打卡地

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 刷卡机 shuākǎjī 坏 huài 了 le , 打 dǎ 水 shuǐ 不要 búyào 钱 qián

    - Hôm nay máy cà thẻ hỏng rồi, lấy nước không cần trả tiền

  • volume volume

    - 他 tā 打算 dǎsuàn 把 bǎ 这块 zhèkuài 地 dì 出租 chūzū

    - Anh ấy dự định cho thuê mảnh ruộng này.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 扭打 niǔdǎ 起来 qǐlai , 满地 mǎndì 翻滚 fāngǔn

    - hai người đánh nhau, lăn lộn dưới đất.

  • volume volume

    - 他 tā 不停 bùtíng 地 dì 捶打 chuídǎ 我 wǒ

    - Anh ta đấm tôi liên tục.

  • volume volume

    - 他 tā 无精打采 wújīngdǎcǎi 地 dì 坐在 zuòzài 地下 dìxià , 低着头 dīzhetóu , 不 bù 吱声 zhīshēng

    - anh ấy buồn bã ngồi bệt dưới đất mặt ủ mày chau, cúi đầu lặng lẽ không nói một lời.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 指头 zhǐtou 轻轻地 qīngqīngde 叩 kòu 打着 dǎzhe 房门 fángmén

    - anh ấy dùng đầu ngón tay gõ nhè nhẹ lên cửa phòng.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 地区 dìqū 打井 dǎjǐng 卡 kǎ 钻 zuān 一直 yìzhí 是 shì 个 gè 复杂 fùzá 问题 wèntí

    - Khoan giếng mũi hoan kẹt trong khu vực này luôn là một vấn đề phức tạp

  • volume volume

    - 河内 hénèi 有 yǒu 很多 hěnduō 好看 hǎokàn 的 de 打卡 dǎkǎ 地 dì , 有空 yǒukòng 我 wǒ 带你去 dàinǐqù

    - Ở Hà Nội có rất nhiều địa điểm check in đẹp, khi nào rảnh mình sẽ dẫn các bạn đến đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Kǎ , Qiǎ
    • Âm hán việt: Ca , Khải , Sá , Tạp
    • Nét bút:丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMY (卜一卜)
    • Bảng mã:U+5361
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao