紧急医疗展 jǐnjí yīliáo zhǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khẩn cấp y liệu triển】

Đọc nhanh: 紧急医疗展 (khẩn cấp y liệu triển). Ý nghĩa là: trạm y tế khẩn cấp.

Ý Nghĩa của "紧急医疗展" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

紧急医疗展 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trạm y tế khẩn cấp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紧急医疗展

  • volume volume

    - 医院 yīyuàn 启动 qǐdòng 了 le 紧急 jǐnjí 预案 yùàn

    - Bệnh viện đã kích hoạt dự án khẩn cấp.

  • volume volume

    - 他 tā 参与 cānyù 了 le 紧急 jǐnjí 救援 jiùyuán 行动 xíngdòng

    - Anh ấy đã tham gia vào hoạt động cứu viện khẩn cấp.

  • volume volume

    - 有 yǒu 很多 hěnduō 紧急情况 jǐnjíqíngkuàng 需要 xūyào 迅速 xùnsù 的 de 急救 jíjiù 治疗 zhìliáo

    - Có nhiều trường hợp khẩn cấp cần được cấp cứu kịp thời.

  • volume volume

    - 他 tā 接到 jiēdào 了 le 一个 yígè 紧急 jǐnjí 电话 diànhuà

    - Anh nhận được một cuộc gọi khẩn cấp.

  • volume volume

    - 前线 qiánxiàn 急需 jíxū 医疗 yīliáo 物资 wùzī

    - Tiền tuyến đang rất cần vật tư y tế.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 因 yīn 紧急情况 jǐnjíqíngkuàng 中断 zhōngduàn

    - Cuộc họp bị gián đoạn do tình huống khẩn cấp.

  • - 救护 jiùhù 员 yuán 在 zài 紧急情况 jǐnjíqíngkuàng 下 xià 提供 tígōng 急救 jíjiù 和 hé 医疗 yīliáo 服务 fúwù

    - Nhân viên cứu hộ cung cấp sơ cứu và dịch vụ y tế trong tình huống khẩn cấp.

  • - 医疗 yīliáo 中心 zhōngxīn 为 wèi 社区 shèqū 提供 tígōng 了 le 24 小时 xiǎoshí 的 de 急救 jíjiù 服务 fúwù

    - Trung tâm y tế cung cấp dịch vụ cấp cứu 24 giờ cho cộng đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 医›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+5 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ế
    • Nét bút:一ノ一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SOK (尸人大)
    • Bảng mã:U+533B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 展›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhǎn
    • Âm hán việt: Triển
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:STV (尸廿女)
    • Bảng mã:U+5C55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+2 nét)
    • Pinyin: Liáo
    • Âm hán việt: Liệu
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNN (大弓弓)
    • Bảng mã:U+7597
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao