精巧细致 jīngqiǎo xìzhì
volume volume

Từ hán việt: 【tinh xảo tế trí】

Đọc nhanh: 精巧细致 (tinh xảo tế trí). Ý nghĩa là: Tinh tế; sắc sảo.

Ý Nghĩa của "精巧细致" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

精巧细致 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tinh tế; sắc sảo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精巧细致

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 很 hěn 细致 xìzhì

    - Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 风格 fēnggé 文雅 wényǎ 而 ér 精致 jīngzhì

    - Phong cách của anh ấy nhã nhặn và tinh tế.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 园林 yuánlín 中 zhōng 的 de 石舫 shífǎng 精巧 jīngqiǎo 别致 biézhì 、 与众不同 yǔzhòngbùtóng

    - Những chiếc thuyền đá trong khu vườn này rất tinh tế và độc đáo.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 争些 zhēngxiē 细致 xìzhì

    - Anh ấy làm việc thiếu tỉ mỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 送给 sònggěi 我 wǒ 的 de 礼物 lǐwù 非常 fēicháng 精致 jīngzhì

    - Món quà anh ấy tặng tôi rất tinh xảo.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 经过 jīngguò 最 zuì 精细 jīngxì 加工 jiāgōng 的 de 金属表面 jīnshǔbiǎomiàn 也 yě 不会 búhuì 真正 zhēnzhèng 平整 píngzhěng

    - Ngay cả những bề mặt kim loại được gia công tinh xảo nhất cũng không bao giờ thực sự phẳng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 挺 tǐng 灵巧 língqiǎo , 能 néng 做 zuò 各种 gèzhǒng 精致 jīngzhì 的 de 小玩意儿 xiǎowányìer

    - đôi tay của anh ấy rất khéo léo, có thể làm đủ loại trò chơi tinh xảo.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 精致 jīngzhì 的 de 闹钟 nàozhōng

    - Anh ấy mua một chiếc đồng hồ báo thức tinh tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Công 工 (+2 nét)
    • Pinyin: Qiǎo
    • Âm hán việt: Xảo
    • Nét bút:一丨一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMVS (一一女尸)
    • Bảng mã:U+5DE7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 致›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chí 至 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhì , Zhuì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:一フ丶一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGOK (一土人大)
    • Bảng mã:U+81F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao