玲珑精巧 línglóng jīngqiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【linh lung tinh xảo】

Đọc nhanh: 玲珑精巧 (linh lung tinh xảo). Ý nghĩa là: lung linh tinh xảo.

Ý Nghĩa của "玲珑精巧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玲珑精巧 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lung linh tinh xảo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玲珑精巧

  • volume volume

    - 玲珑剔透 línglóngtītòu

    - sáng long lanh

  • volume volume

    - 小巧玲珑 xiǎoqiǎolínglóng

    - lung linh xinh xắn.

  • volume volume

    - 小巧玲珑 xiǎoqiǎolínglóng

    - xinh xẻo tinh vi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 茉莉花 mòlihuā , 因为 yīnwèi 茉莉花 mòlihuā 洁白无暇 jiébáiwúxiá , 小巧玲珑 xiǎoqiǎolínglóng

    - Tôi thích hoa nhài, bởi vì hoa nhài trắng và hoàn mỹ, lại lung linh xinh xắn.

  • volume volume

    - 属文 zhǔwén 构思 gòusī 需 xū 精巧 jīngqiǎo

    - Viết văn nghĩ ý cần tinh xảo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 谈判 tánpàn 技巧 jìqiǎo 使 shǐ 他 tā 赢得 yíngde 了 le 精明 jīngmíng 战略家 zhànlüèjiā 的 de 名声 míngshēng

    - Kỹ năng đàm phán của anh ta đã giúp anh ta giành được danh tiếng là một nhà chiến lược tài ba.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 挺 tǐng 灵巧 língqiǎo , 能 néng 做 zuò 各种 gèzhǒng 精致 jīngzhì 的 de 小玩意儿 xiǎowányìer

    - đôi tay của anh ấy rất khéo léo, có thể làm đủ loại trò chơi tinh xảo.

  • - 作为 zuòwéi 平面 píngmiàn 设计师 shèjìshī , 她 tā 精通 jīngtōng 色彩 sècǎi 搭配 dāpèi 和 hé 排版 páibǎn 技巧 jìqiǎo

    - Là một thiết kế đồ họa, cô ấy thành thạo việc phối màu và kỹ thuật sắp xếp bản in.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Công 工 (+2 nét)
    • Pinyin: Qiǎo
    • Âm hán việt: Xảo
    • Nét bút:一丨一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMVS (一一女尸)
    • Bảng mã:U+5DE7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一一丨一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGOII (一土人戈戈)
    • Bảng mã:U+73B2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 珑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Lóng
    • Âm hán việt: Lung
    • Nét bút:一一丨一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGIKP (一土戈大心)
    • Bảng mã:U+73D1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao