粘蝇纸 zhān yíng zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【niêm dăng chỉ】

Đọc nhanh: 粘蝇纸 (niêm dăng chỉ). Ý nghĩa là: giấy bắt ruồi.

Ý Nghĩa của "粘蝇纸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粘蝇纸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy bắt ruồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粘蝇纸

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 胶水 jiāoshuǐ 刮 guā 粘 zhān 纸张 zhǐzhāng

    - Tôi dùng keo để dán giấy.

  • volume volume

    - 书 shū , 杂志 zázhì 乃至于 nǎizhìyú 报纸 bàozhǐ 都 dōu 有 yǒu

    - Sách, tạp chí, thậm chí cả báo chí đều có.

  • volume volume

    - 离型纸 líxíngzhǐ 俗称 súchēng 硅 guī 油纸 yóuzhǐ 或者 huòzhě 防粘纸 fángzhānzhǐ

    - Giấy phát hành thường được gọi là giấy dầu silicon, hoặc giấy phát hành.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 报纸 bàozhǐ 打苍蝇 dǎcāngying

    - Anh ấy dùng báo để đập ruồi.

  • volume volume

    - 把 bǎ 报纸 bàozhǐ 卷 juǎn 起来 qǐlai 打苍蝇 dǎcāngying

    - Cuộn tờ báo lại để đập ruồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 报纸 bàozhǐ 上 shàng 报道 bàodào 了 le 这件 zhèjiàn 事情 shìqing

    - Họ đã đưa tin đó trên báo chí.

  • volume volume

    - 从 cóng 信封 xìnfēng 里 lǐ 抽出 chōuchū 信纸 xìnzhǐ

    - Rút thư từ trong phong bì ra.

  • volume volume

    - 贴 tiē 好 hǎo 所有 suǒyǒu 的 de 贴纸 tiēzhǐ 后 hòu , 我们 wǒmen 开始 kāishǐ 组装 zǔzhuāng , 先 xiān 将 jiāng A1 粘到 zhāndào 枪 qiāng 身上 shēnshàng

    - Sau khi dán tất cả các nhãn dán, chúng tôi bắt đầu lắp ráp, đầu tiên dán A1 vào thân súng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 粘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Liān , Nián , Zhān
    • Âm hán việt: Niêm
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDYR (火木卜口)
    • Bảng mã:U+7C98
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蝇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Dăng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丨フ一丨フ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LIRLU (中戈口中山)
    • Bảng mã:U+8747
    • Tần suất sử dụng:Cao